Cách dùng "我刚洗好的 你去那躺下" (wǒ gāng xǐ hǎo de nǐ qù nà tǎng xià) trong hội thoại tiếng Trung
我刚洗好的 你去那躺下
Tôi vừa mới rửa nó xong. Cô qua đó nằm đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:30
kàn看
dào到
nà那
biān边
yǒu有
zhāng张
tǎng躺
yǐ椅
le了
ma吗
“Có thấy cái ghế nằm đằng kia không?”
LINE 0242:32
PLAYING SCENEwǒ gāng xǐ hǎo de nǐ qù nà tǎng xià
我刚洗好的 你去那躺下
“Tôi vừa mới rửa nó xong. Cô qua đó nằm đi.”
LINE 0342:35
yǒu有
tuō拖
bǎ把
jīng经
guò过
de的
shí时
hòu候
bǎ把
tuǐ腿
tái抬
qǐ起
lái来
“Khi nào có cây lau nhà lau ngang qua thì nhấc chân lên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ gē yě tǐng shuài de wǒ jiā lóu shàng nà dà gē tǐng hé shì de[Anh trai em cũng đẹp trai lắm.] [Ông anh ở trên tầng chỗ nhà em cũng thích hợp lắm.]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì shuō nǐ yuàn yì zuò wǒ de pāi zhào dā ziÝ anh là anh đồng ý làm bạn chụp ảnh với tôi ư?

HSK 7
0:03s
jù tǐ fèi yòng de huà gēn jù shí jì qíng kuàng jié suàn baChi phí cụ thể thì cứ tính theo tình hình thực tế là được.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng chuān tā men de yī fú zhè yàng gèng yǒu yí shì gǎn yì diǎnnên tôi muốn mặc đồ của họ. Như vậy trông sẽ có cảm giác hơn đó.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǒu nǐ zhǎo nà biān wǒ zhǎo zhè ge- Thật ra tôi có... - Anh tìm bên đó, tôi tìm bên này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge yóu lè chǎng shì wǒ xiǎo shí hòu de kuài lè yuán quánSân chơi này là niềm vui hồi nhỏ của tôi đó.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi xiào nǐ dōu lù yá chǐ le nǐ hái méi xiàoTôi không cười. Anh cười lộ cả răng rồi còn bảo không cười.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yé yé yě hěn gāo de nǐ kěn dìng chuān dé xià jiāng jiù yī xià maÔng tôi cũng cao lắm. Chắc chắn anh mặc được. Chịu khó chút đi.

HSK 7
0:03s
yú bō jiāo gěi nǐ yí gè guāng róng de rèn wù[Dư Ba.] [Dư Ba] [Cho anh một nhiệm vụ vinh quang này.]

HSK 5
0:03s
qù wǒ jiā shùn yī tào fù gǔ xī zhuāng chū lái[Dư Ba] [Đến nhà tôi lấy một bộ vest kiểu cũ tới đây.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi wèi wèi rén ne bù yòng nǐ le guì ān ba[Dư Ba] [Này, này, này.] [Đâu rồi?] [Không cần anh nữa.] [Ở yên đó đi.]