Cách dùng "我爷爷也很高的 你肯定穿得下 将就一下嘛" (wǒ yé yé yě hěn gāo de nǐ kěn dìng chuān dé xià jiāng jiù yī xià ma) trong hội thoại tiếng Trung
我爷爷也很高的 你肯定穿得下 将就一下嘛
Ông tôi cũng cao lắm. Chắc chắn anh mặc được. Chịu khó chút đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:34
wǒ我
chuān穿
tài太
xiǎo小
le了
ba吧
“Tôi mặc thì có vẻ nhỏ quá.”
LINE 0221:36
PLAYING SCENEwǒ yé yé yě hěn gāo de nǐ kěn dìng chuān dé xià jiāng jiù yī xià ma
我爷爷也很高的 你肯定穿得下 将就一下嘛
“Ông tôi cũng cao lắm. Chắc chắn anh mặc được. Chịu khó chút đi.”
LINE 0321:53
yú bō jiāo gěi nǐ yí gè guāng róng de rèn wù
余波 交给你一个光荣的任务
“[Dư Ba.] [Dư Ba] [Cho anh một nhiệm vụ vinh quang này.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ gē yě tǐng shuài de wǒ jiā lóu shàng nà dà gē tǐng hé shì de[Anh trai em cũng đẹp trai lắm.] [Ông anh ở trên tầng chỗ nhà em cũng thích hợp lắm.]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì shuō nǐ yuàn yì zuò wǒ de pāi zhào dā ziÝ anh là anh đồng ý làm bạn chụp ảnh với tôi ư?

HSK 7
0:03s
jù tǐ fèi yòng de huà gēn jù shí jì qíng kuàng jié suàn baChi phí cụ thể thì cứ tính theo tình hình thực tế là được.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng chuān tā men de yī fú zhè yàng gèng yǒu yí shì gǎn yì diǎnnên tôi muốn mặc đồ của họ. Như vậy trông sẽ có cảm giác hơn đó.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǒu nǐ zhǎo nà biān wǒ zhǎo zhè ge- Thật ra tôi có... - Anh tìm bên đó, tôi tìm bên này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge yóu lè chǎng shì wǒ xiǎo shí hòu de kuài lè yuán quánSân chơi này là niềm vui hồi nhỏ của tôi đó.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi xiào nǐ dōu lù yá chǐ le nǐ hái méi xiàoTôi không cười. Anh cười lộ cả răng rồi còn bảo không cười.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
yú bō jiāo gěi nǐ yí gè guāng róng de rèn wù[Dư Ba.] [Dư Ba] [Cho anh một nhiệm vụ vinh quang này.]

HSK 5
0:03s
qù wǒ jiā shùn yī tào fù gǔ xī zhuāng chū lái[Dư Ba] [Đến nhà tôi lấy một bộ vest kiểu cũ tới đây.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi wèi wèi rén ne bù yòng nǐ le guì ān ba[Dư Ba] [Này, này, này.] [Đâu rồi?] [Không cần anh nữa.] [Ở yên đó đi.]

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn nǐ hǎo wǒ men yù yuē le xià wǔ yì diǎn bàn de qíng lǚ zhào pāi shèChào ông chủ. Chúng tôi đã hẹn lúc 1 giờ 30 phút chiều sẽ chụp ảnh đôi.