Cách dùng "怎么搞的 还是虚啊" (zěn me gǎo de hái shì xū a) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmegǎode háishìa

Sao lại thế này? Vẫn bị mờ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:10
lái zhǔn bèi a yī èr

来 准备啊 一 二

Nào, chuẩn bị. Một, hai.

LINE 0227:16
PLAYING SCENE
zěn me gǎo de hái shì xū a

怎么搞的 还是虚啊

Sao lại thế này? Vẫn bị mờ.

LINE 0327:20
liǎng wèi bù hǎo yì sī a dān wù nǐ men shí jiān le méi shì bù gǎn shí jiān

两位不好意思啊 耽误你们时间了 没事 不赶时间

Xin lỗi hai người. Lãng phí thời gian của hai người. Không sao đâu, tôi không vội.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp27:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.