Cách dùng "这不是我拍的 这是我爸拍的" (zhè bú shì wǒ pāi de zhè shì wǒ bà pāi de) trong hội thoại tiếng Trung
这不是我拍的 这是我爸拍的
Cái này không phải do tôi chụp. Cái này do bố tôi chụp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:44
qǐng wèn yī xià zhè zhāng zhào piān shì nín pāi de ma
请问一下 这张照片是您拍的吗
“Cho hỏi một chút. Anh đã chụp bức ảnh này à?”
LINE 0225:48
PLAYING SCENEzhè bú shì wǒ pāi de zhè shì wǒ bà pāi de
这不是我拍的 这是我爸拍的
“Cái này không phải do tôi chụp. Cái này do bố tôi chụp.”
LINE 0325:50
tā他
zuì最
dé得
yì意
de的
jiù就
shì是
zhè这
zhāng张
zhào照
piān片
“Bố tôi tự hào về bức ảnh này nhất đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.