Cách dùng "周六的话 我有时间" (zhōu liù de huà wǒ yǒu shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
周六的话 我有时间
Nếu là thứ Bảy thì tôi rảnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:44
qún群
lǐ里
de的
xiāo消
xī息
wǒ我
kàn看
dào到
le了
“Tôi đã đọc được tin nhắn trong nhóm rồi.”
LINE 0218:47
PLAYING SCENEzhōu liù de huà wǒ yǒu shí jiān
周六的话 我有时间
“Nếu là thứ Bảy thì tôi rảnh.”
LINE 0318:51
nǐ shì shuō nǐ yuàn yì zuò wǒ de pāi zhào dā zi
你是说 你愿意做我的拍照搭子
“Ý anh là anh đồng ý làm bạn chụp ảnh với tôi ư?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.