Cách dùng "穆阳侯是太后的心腹" (mù yáng hóu shì tài hòu de xīn fù) trong hội thoại tiếng Trung
穆阳侯是太后的心腹
mù yáng hóu shì tài hòu de xīn fù
Mục Dương hầu là tâm phúc của Thái hậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他的目标是对付穆阳侯 | tā de mù biāo shì duì fù mù yáng hóu | Mục tiêu của hắn là đối phó với Mục Dương hầu. |
| 2▶ | 穆阳侯是太后的心腹 | mù yáng hóu shì tài hòu de xīn fù | Mục Dương hầu là tâm phúc của Thái hậu. |
| 3 | 墨修尧的势力越大 这小皇帝 与太后斗得就越厉害 | mò xiū yáo de shì lì yuè dà zhè xiǎo huáng dì yǔ tài hòu dòu dé jiù yuè lì hài | Thế lực của Mặc Tu Nghiêu càng lớn, tiểu Hoàng đế lại càng đối đầu ghê gớm với Thái hậu. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s










