Cách dùng "那就连他们近日开销一并查了" (nà jiù lián tā men jìn rì kāi xiāo yī bìng chá le) trong hội thoại tiếng Trung
那就连他们近日开销一并查了
Vậy thì điều tra cả về chi tiêu gần đây của họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若有人叛变 最有可能是被对方花钱收买的 | ruò yǒu rén pàn biàn zuì yǒu kě néng shì bèi duì fāng huā qián shōu mǎi de | Nếu có người phản bội, khả năng cao nhất là bị đối phương mua chuộc bằng tiền. |
| 2▶ | 那就连他们近日开销一并查了 | nà jiù lián tā men jìn rì kāi xiāo yī bìng chá le | Vậy thì điều tra cả về chi tiêu gần đây của họ. |
| 3 | 谁家购置田产 谁家被债务缠身 都查清楚 | shuí jiā gòu zhì tián chǎn shuí jiā bèi zhài wù chán shēn dōu chá qīng chǔ | Nhà ai mua đất đai, nhà ai nợ nần, đều điều tra rõ hết. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s










