Cách dùng "那我想要的可多了" (nà wǒ xiǎng yào de kě duō le) trong hội thoại tiếng Trung
那我想要的可多了
Vậy ta muốn nhiều thứ lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真的 | zhēn de | Thật à? |
| 2▶ | 那我想要的可多了 | nà wǒ xiǎng yào de kě duō le | Vậy ta muốn nhiều thứ lắm. |
| 3 | 好吃的 好看的 好玩的 珠钗首饰 家宅院子 | hǎo chī de hǎo kàn de hǎo wán de zhū chāi shǒu shì jiā zhái yuàn zi | Đồ ăn ngon, trang phục đẹp, đồ chơi hay, trâm ngọc, trang sức, nhà cửa, |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ běn yǐ wéi bī pò yè fǔ de shì mù yáng hóuVốn dĩ ta tưởng Mục Dương hầu là người ép buộc Diệp Phủ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ yě jiù zhè diǎn xiǎo xīn sī shuō ba shén me shìNgươi cũng chỉ có chút tâm tư ấy thôi. Nói đi, có chuyện gì?

HSK 7
0:03s
zhé chōng fǔ rèn zhí xū gōng mǎ xián shú wǒ kǔ liàn zhè jǐ rìmuốn làm việc ở Chiết Xung Phủ thì phải thành thục cưỡi ngựa, bắn tên. Ta khổ sở tập luyện mấy ngày nay,

HSK 4
0:03s
yě suàn xiǎo yǒu suǒ chéng yīng gāi néng hù nòng guò qùcũng coi như có chút thành tựu, chắc sẽ qua mắt được.

HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn fǎn zhèng nǐ jiù shì yào bāng bāng wǒTa mặc kệ. Nói chung là tỷ phải giúp ta.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí gēn tā shì xiōng dì tā xìng qín wǒ xìng zhōuAi là huynh đệ với hắn? Hắn họ Tần. Ta họ Châu.

HSK 5
0:03s
tā dāng nián bù zhī dào wèi shén me shí fēn xiāng xìnkhông biết tại sao năm xưa cô ta lại cực kỳ tin tưởng

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā cóng yī jìn huáng gōng biàn yǔ tài hòu qīn jìnVậy nên ngay từ khi vào hoàng cung, cô ta đã thân thiết với Thái hậu.

HSK 5
0:03s
cǐ hòu wú lùn tài hòu zuò shén me tā dōu dǐng lì zhī chíSau đó, cho dù Thái hậu làm gì, cô ta đều ủng hộ hết mình.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì bú shì zhēn de zài tā shǒu shàngbức chiếu thư kia có ở trong tay cô ta thật không.






