Cách dùng "骑马弯弓 磨的" (qí mǎ wān gōng mó de) trong hội thoại tiếng Trung
骑马弯弓 磨的
qí mǎ wān gōng mó de
Cưỡi ngựa, bắn cung bị ma sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:23
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这怎么弄的 | zhè zěn me nòng de | Sao lại thành ra thế này? |
| 2▶ | 骑马弯弓 磨的 | qí mǎ wān gōng mó de | Cưỡi ngựa, bắn cung bị ma sát. |
| 3 | 这干我什么事啊 我整日在家无所事事 无聊 | zhè gàn wǒ shén me shì a wǒ zhěng rì zài jiā wú suǒ shì shì wú liáo | Việc này liên quan gì đến ta? Suốt ngày ta ở nhà chẳng có việc gì làm. Chán. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s
dàn shàng le lí shān bù jiǔ jiù méi táng chī leNhưng lên Ly Sơn chưa được bao lâu thì không còn kẹo mà ăn nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn tā huài le jiù mìng jiàng rén bǎ tā xiū hǎo leTa thấy nó bị hỏng nên đã sai thợ sửa nó.

HSK 1
0:03s
jīng zhào fǔ bú shì mǎo shí shàng zhí ma xiàn zài hái zǎo zhe nePhủ Kinh Triệu làm việc vào giờ Mão mà. Bây giờ vẫn còn sớm.

HSK 3
0:03s
diàn xià gāng cái jiào zì jǐ shén me qué zi aVừa nãy điện hạ bảo mình là gì cơ? Tên què đó.

HSK 3
0:03s
yè jiā hái zhǐ shì gè zhù zài chéng jiāo wài de xiǎo mén hùnhà họ Diệp vẫn chỉ là một gia đình nhỏ ở ngoại ô kinh thành,

HSK 6
0:03s
kōng dǐng zhe gè shì jiā qīng liú de ké zǐmang cái vỏ bọc là dòng dõi làm quan thanh liêm.

HSK 4
0:03s
xú shān zhǎng tóng yì zhè mén qīn shì zì rán bù tóng yìTừ sơn trưởng đồng ý mối hôn sự này à? Đương nhiên là không đồng ý.

HSK 5
0:03s
lí shān jià nǚ yě shì dāng nián jīng zhōng de yī děng qí shìLy Sơn gả con gái cũng là một chuyện kỳ lạ trong kinh thành năm xưa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jìn wèi tái jiào bā shí tái jià zhuāng duī jīn qì yùcấm vệ khiêng kiệu, tám mươi gánh của hồi môn, chất toàn vàng ngọc.

HSK 7
0:03s






