Cách dùng "说得好像你亲眼见过似的" (shuō dé hǎo xiàng nǐ qīn yǎn jiàn guò shì de) trong hội thoại tiếng Trung
说得好像你亲眼见过似的
Nói như kiểu ngài tận mắt chứng kiến ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
13:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就连随嫁婢女的衣着 都比寻常官家娘子的鲜亮 | jiù lián suí jià bì nǚ de yī zhuó dōu bǐ xún cháng guān jiā niáng zǐ de xiān liàng | Ngay cả trang phục của tì nữ xuất giá theo cũng đẹp hơn trang phục của tiểu thư nhà quan bình thường. |
| 2▶ | 说得好像你亲眼见过似的 | shuō dé hǎo xiàng nǐ qīn yǎn jiàn guò shì de | Nói như kiểu ngài tận mắt chứng kiến ấy. |
| 3 | 风光无两 人尽皆知 | fēng guāng wú liǎng rén jǐn jiē zhī | Cực kỳ vẻ vang, xuất chúng, ai mà chẳng biết. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s










