Cách dùng "骑马弯弓 磨的" (qí mǎ wān gōng mó de) trong hội thoại tiếng Trung
骑马弯弓 磨的
Cưỡi ngựa, bắn cung bị ma sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:23
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这怎么弄的 | zhè zěn me nòng de | Sao lại thành ra thế này? |
| 2▶ | 骑马弯弓 磨的 | qí mǎ wān gōng mó de | Cưỡi ngựa, bắn cung bị ma sát. |
| 3 | 这干我什么事啊 我整日在家无所事事 无聊 | zhè gàn wǒ shén me shì a wǒ zhěng rì zài jiā wú suǒ shì shì wú liáo | Việc này liên quan gì đến ta? Suốt ngày ta ở nhà chẳng có việc gì làm. Chán. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s
wǒ měi rì kàn zhe tā mén qián rén lái rén wǎng jìn jìn chū chū deMỗi ngày ta nhìn thấy trước cửa nơi này người qua kẻ lại, người ra kẻ vào

HSK 7
0:03s
yǐ jīng gòu shàng huǒ le nǐ hái yào zài tā zhè mǎi dōng xīlà ta đã bực lắm rồi. Ngài lại còn muốn mua đồ ở đây.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zǒng bù néng dài nǐ qù shèn dé xuān ràng nǐ zài zì jǐ de pù zi lǐTa không thể dẫn nàng đến Sâm Đức Hiên bảo nàng chọn đồ cho bản thân

HSK 6
0:03s
yě bù zěn me yàng ma hái yǒu gèng hǎo de maCũng chẳng ra làm sao. Còn cái nào tốt hơn không?

HSK 4
0:03s
xiǎng yào kàn gèng hǎo de yào mǎi gòu wàn qiánmuốn xem thứ tốt hơn thì phải mua đủ một vạn đồng.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kě fǒu zài páng biān de yǎ jiān shāo zuò xiū xīCó thể qua phòng riêng bên cạnh nghỉ ngơi một lát,

HSK 7
0:03s
èr wèi shǎng guāng lái wǒ men de diàn yǐ jīng shì wǒ men de róng xìng leHai vị nể mặt, đến quán bọn ta, đã là vinh dự của bọn ta rồi,




