Cách dùng "它跟金珤斋是同一个东家" (tā gēn jīn bǎo zhāi shì tóng yī gè dōng jiā) trong hội thoại tiếng Trung
它跟金珤斋是同一个东家
Nơi đó cùng một chủ với Kim Bảo Trai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
40:27
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那去漱宝斋 不行 | nà qù shù bǎo zhāi bù xíng | Vậy thì đến Thấu Bảo Trai. Không được. |
| 2▶ | 它跟金珤斋是同一个东家 | tā gēn jīn bǎo zhāi shì tóng yī gè dōng jiā | Nơi đó cùng một chủ với Kim Bảo Trai. |
| 3 | 还有栖宝斋 荟宝斋 琳宝斋 | hái yǒu qī bǎo zhāi huì bǎo zhāi lín bǎo zhāi | Còn cả Thê Bảo Trai, Hội Bảo Trai, Lâm Bảo Trai nữa. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s










