Cách dùng "我走了 请回吧" (wǒ zǒu le qǐng huí ba) trong hội thoại tiếng Trung

zǒule qǐnghuíba

Con đi đây, hãy vào trong đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢xiè xièCảm ơn.
2我走了 请回吧wǒ zǒu le qǐng huí baCon đi đây, hãy vào trong đi.
3璃儿lí érLy Nhi.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 6 of 8)
就这么看着他们 肆意妄为地骑在我们头上
HSK 3
0:03s
jiù zhè me kàn zhe tā men sì yì wàng wéi dì qí zài wǒ men tóu shàngCứ trơ mắt nhìn họ mặc ý làm bậy, cưỡi lên đầu lên cổ chúng ta thế à?

墨修尧一心要为其兄长 为黑云骑翻案
HSK 7
0:03s
mò xiū yáo yī xīn yào wèi qí xiōng zhǎng wèi hēi yún qí fān ànMặc Tu Nghiêu một lòng muốn lật lại vụ án cho huynh trưởng và Hắc Vân Kỵ.

他早就已经倒向小皇帝了 那有什么关系
HSK 4
0:03s
tā zǎo jiù yǐ jīng dào xiàng xiǎo huáng dì le nà yǒu shén me guān xìHắn đã sớm nghiêng về phía tiểu Hoàng đế rồi. Vậy thì sao chứ?

穆阳侯是太后的心腹
HSK 1
0:03s
mù yáng hóu shì tài hòu de xīn fùMục Dương hầu là tâm phúc của Thái hậu.

其实你明明可以看清楚局势
HSK 7
0:03s
qí shí nǐ míng míng kě yǐ kàn qīng chǔ jú shìthật ra rõ ràng ngài có thể nhìn nhận rõ cục diện,

为何一心要把墨修尧当成死敌啊
HSK 7
0:03s
wèi hé yī xīn yào bǎ mò xiū yáo dàng chéng sǐ dí asao lại một lòng coi Mặc Tu Nghiêu như kẻ địch không đội trời chung?

那日我喝得酩酊大醉 一直在睡觉
HSK 3
0:03s
nà rì wǒ hē dé mǐng dǐng dà zuì yì zhí zài shuì jiàoHôm đó ta uống say mèm, ngủ suốt.

感觉怎么样 疼吗
HSK 4
0:03s
gǎn jué zěn me yàng téng maCảm giác thế nào? Đau không?

能站起来是早晚的事 不用这么惊讶
HSK 6
0:03s
néng zhàn qǐ lái shì zǎo wǎn de shì bù yòng zhè me jīng yàĐứng lên được chỉ là chuyện sớm muộn thôi. Không cần kinh ngạc như vậy.

站起来的话 可以试着往前走两步
HSK 3
0:03s
zhàn qǐ lái de huà kě yǐ shì zhe wǎng qián zǒu liǎng bùNếu đứng dậy, có thể thử tiến lên trước vài bước.

殿下的腿疾耽误了这么多年
HSK 6
0:03s
diàn xià de tuǐ jí dān wù le zhè me duō niánBệnh chân của điện hạ đã bỏ lỡ bao nhiêu năm,

我提过几次 你都不愿意让我一试
HSK 4
0:03s
wǒ tí guò jǐ cì nǐ dōu bù yuàn yì ràng wǒ yī shìta đã nhắc mấy lần mà ngài vẫn không chịu cho ta thử.

我没办法 只得逼你一逼
HSK 6
0:03s
wǒ méi bàn fǎ zhǐ dé bī nǐ yī bīTa cũng hết cách, chỉ đành ép ngài thôi.

那王妃真是煞费苦心了
HSK 7
0:03s
nà wáng fēi zhēn shì shà fèi kǔ xīn leĐúng là tốn nhiều tâm huyết của vương phi rồi.

发钱了 王妃
HSK 3
0:03s
fā qián le wáng fēiPhát tiền đây. - Vương phi. - Đừng sốt ruột.

这是在干什么 这是在领散钱呢
HSK 6
0:03s
zhè shì zài gàn shén me zhè shì zài lǐng sàn qián ne- Đang làm gì thế? - Lát nữa ai cũng có. Đang nhận tiền lẻ đấy.

各位 各位 今日殿下心情好 犒劳大家伙
HSK 5
0:03s
gè wèi gè wèi jīn rì diàn xià xīn qíng hǎo kào láo dà jiā huoMọi người ơi, hôm nay điện hạ vui, thưởng cho mọi người

见者有份啊 见者有份 来 接一个 来来来
HSK 4
0:03s
jiàn zhě yǒu fèn a jiàn zhě yǒu fèn lái jiē yí gè lái lái láiAi thấy đều có phần. Ai cũng có phần, nào. Lấy một túi. Nào.

接一个 都有啊 别急别急
HSK 3
0:03s
jiē yí gè dōu yǒu a bié jí bié jíĐón lấy một túi. Ai cũng có, đừng vội.

改为隔日一次 直到你能正常行走
HSK 5
0:03s
gǎi wéi gé rì yī cì zhí dào nǐ néng zhèng cháng xíng zǒuthành hai ngày một lần, cho đến khi ngài đi lại được bình thường.