Cách dùng "需要他把钱花销出去" (xū yào tā bǎ qián huā xiāo chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
需要他把钱花销出去
cần hắn tiêu tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
25:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定有地方 | kěn dìng yǒu dì fāng | thì chắc chắn sẽ có chỗ |
| 2▶ | 需要他把钱花销出去 | xū yào tā bǎ qián huā xiāo chū qù | cần hắn tiêu tiền. |
| 3 | 是 | shì | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ bāng wǒ zhuāng guǐ xià hǔ ā yé wǒ bāng nǐ yǐn cáng mì mìNgười giả ma dọa cha giúp con. Con giấu bí mật giúp người.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě ràng nǐ zài zhòng rén miàn qián là le miàn zicon cũng khiến người mất mặt trước mặt mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng bú shì yí gè kě kān tuō fù zhī rén nǐ jià gěi tākhông phải một người đáng để gửi gắm đâu. Người gả cho ông ấy

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s










