Cách dùng "不敢打了 打死了再" (bù gǎn dǎ le dǎ sǐ le zài) trong hội thoại tiếng Trung
不敢打了 打死了再
Không dám đánh nữa. Đánh chết người mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
21:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 不敢打了 打死了再 | bù gǎn dǎ le dǎ sǐ le zài | Không dám đánh nữa. Đánh chết người mất. |
| 3 | 别跑 | bié pǎo | Đừng chạy! |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
chèn tā men xiàn zài hái méi yǒu qǐ lái ne zán huí qù hái néng shuì gè huí lóng juéTranh thủ giờ họ còn chưa dậy Mình về còn ngủ thêm được giấc nữa

HSK 7
0:03s
liàn tā gàn shá zài liàn bú shì hái shì pǎo lóng tàoLuyện làm gì chứ Có luyện nữa thì cũng chỉ đóng vai phụ

HSK 7
0:03s
nǐ dān xīn shá lei wǒ bù yǔn xǔ tā lái qiǎng fàn wǎnCậu lo gì chứ Tôi không cho phép cô ta giành chén cơm




