Cách dùng "出了门 端直往南开" (chū le mén duān zhí wǎng nán kāi) trong hội thoại tiếng Trung
出了门 端直往南开
Ra khỏi cổng, thẳng hướng nam.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能 能 能 行 上车 上车 | néng néng néng xíng shàng chē shàng chē | Được, được, được. Được, lên xe, lên xe. |
| 2▶ | 出了门 端直往南开 | chū le mén duān zhí wǎng nán kāi | Ra khỏi cổng, thẳng hướng nam. |
| 3 | 秦娥不去吗 | qín é bù qù ma | Tần Nga không đi à? |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
chèn tā men xiàn zài hái méi yǒu qǐ lái ne zán huí qù hái néng shuì gè huí lóng juéTranh thủ giờ họ còn chưa dậy Mình về còn ngủ thêm được giấc nữa

HSK 7
0:03s
liàn tā gàn shá zài liàn bú shì hái shì pǎo lóng tàoLuyện làm gì chứ Có luyện nữa thì cũng chỉ đóng vai phụ

HSK 7
0:03s
nǐ dān xīn shá lei wǒ bù yǔn xǔ tā lái qiǎng fàn wǎnCậu lo gì chứ Tôi không cho phép cô ta giành chén cơm




