Cách dùng "啥话 师娘说" (shá huà shī niáng shuō) trong hội thoại tiếng Trung
啥话 师娘说
shá huà shī niáng shuō
Lời gì? Sư nương bảo:
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:57
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师娘说没有馍 只有话 | shī niáng shuō méi yǒu mó zhǐ yǒu huà | Sư nương nói không có bánh, chỉ có lời. |
| 2▶ | 啥话 师娘说 | shá huà shī niáng shuō | Lời gì? Sư nương bảo: |
| 3 | 吃辣子 你师父就是个鸹貔(傻瓜) | chī là zi nǐ shī fù jiù shì gè guā pí ( shǎ guā ) | Ăn ớt đi. Sư phụ con đúng là đồ khờ. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
qīn qī jiā jiù zhè yí gè nán wá yě dé wǎng chū dài maNhà họ hàng chỉ có mỗi đứa con trai này, phải đem theo mà dìu dắt thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chī là zi nǐ shī fù jiù shì gè guā pí ( shǎ guā )Ăn ớt đi. Sư phụ con đúng là đồ khờ.

HSK 7
0:03s
yī tiān tiān de jiù zhī dào pái xì lián gè lú zi yě bù shāoNgày nào cũng chỉ biết tập tuồng. Bếp lò cũng không thèm đốt.

HSK 7
0:03s
huí tóu bǎ nà lǎo zéi dòng sǐ le qù shī niáng jiù zhè me shuōCoi chừng lão già đó chết cóng cho coi. Sư nương nói đúng như vậy đó.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu bié lā wǒ wǒ bù qù bù zǒu zǎ xíng ne maĐi, đi, đi nào. Đừng kéo cháu. Cháu không đi đâu. Không đi sao được hả?

HSK 5
0:03s
zhè dì fāng nǐ kàn gēn běn jiù bú shì hé rén zhù nòng shá neCái chỗ này, cháu nhìn xem. Căn bản không phải chỗ cho người ở. Làm gì vậy?

HSK 6
0:03s
tā zhù de zhè dì fāng nǐ kàn kàn zhè dōu bù xiàng rén zhù de maCái chỗ con bé ở này, anh nhìn xem. Đâu phải chỗ cho người ở.

HSK 1
0:03s
zhè ér zhù zhè xiē rén zài nǐ yǎn lǐ dōu bú shì rén leMấy người ở đây, trong mắt anh không phải người chắc?

HSK 6
0:03s
bù xiǎng zhù zhāo dài suǒ yě xíng ma wǒ huǒ jì zài duān lǚ mén yǒu gè lóu fángKhông muốn ở nhà khách cũng được. Bạn tôi có căn nhà lầu ở Đoan Lý Môn,

HSK 7
0:03s
wǒ men jué de zhè ér tǐng hǎo de nǐ bù cāo xīn le gǎn jǐn zǒuChúng tôi thấy ở đây tốt lắm. Anh khỏi phải lo. Mau đi đi.