Cách dùng "太好了 太好了 青娥 坐下 坐下" (tài hǎo le tài hǎo le qīng é zuò xià zuò xià) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 太好了 青娥 坐下 坐下
Tốt quá, tốt quá. Thanh Nga. Ngồi xuống, ngồi xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来了太好了 快 把我那好茶拿出来 给青娥泡上 | lái le tài hǎo le kuài bǎ wǒ nà hǎo chá ná chū lái gěi qīng é pào shàng | Con tới thật là tốt quá. Mau, lấy trà ngon của tôi ra. Pha cho Thanh Nga một tách. |
| 2▶ | 太好了 太好了 青娥 坐下 坐下 | tài hǎo le tài hǎo le qīng é zuò xià zuò xià | Tốt quá, tốt quá. Thanh Nga. Ngồi xuống, ngồi xuống. |
| 3 | 坐 坐 坐 啥时候到的 昨天刚到 昨天刚到 | zuò zuò zuò shá shí hòu dào de zuó tiān gāng dào zuó tiān gāng dào | Ngồi, ngồi, ngồi. Con tới khi nào vậy? Hôm qua mới tới ạ. Hôm qua mới tới hả. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ hái dào yī yuàn jiǎn chá yī xià bié zài yǒu shá nèi shāngAnh nên đến bệnh viện kiểm tra. Đề phòng có nội thương.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu shá dì fāng bù shū fú jiào wǒ gěi nǐ zhì yī xiàCó chỗ nào không khỏe không? Để tôi chữa cho.

HSK 7
0:03s
wǒ kě kàn jiàn le a nǐ zá de dīng zhǔ rènTôi thấy rồi đó, ông đập đấy! Chủ nhiệm Đinh,

HSK 7
0:03s
wǒ men duì shí zài yǒu kùn nán de tóng zhì wǒ men yě bú huì zhì zhī bù lǐvới đồng chí thực sự khó khăn, chúng ta sẽ không bỏ mặc đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì bǐng chéng zhe wéi rén mín fú wù de jīng shén bàn shì de maChúng ta luôn quán triệt tinh thần phục vụ nhân dân mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
rén lái le wǒ zǒng bù néng ràng rén shuì mǎ lù shàng baNgười đã đến rồi, chẳng lẽ để người ta ngủ ngoài đường?










