Cách dùng "太好了 太好了 青娥 坐下 坐下" (tài hǎo le tài hǎo le qīng é zuò xià zuò xià) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 太好了 青娥 坐下 坐下
Tốt quá, tốt quá. Thanh Nga. Ngồi xuống, ngồi xuống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来了太好了 快 把我那好茶拿出来 给青娥泡上 | lái le tài hǎo le kuài bǎ wǒ nà hǎo chá ná chū lái gěi qīng é pào shàng | Con tới thật là tốt quá. Mau, lấy trà ngon của tôi ra. Pha cho Thanh Nga một tách. |
| 2▶ | 太好了 太好了 青娥 坐下 坐下 | tài hǎo le tài hǎo le qīng é zuò xià zuò xià | Tốt quá, tốt quá. Thanh Nga. Ngồi xuống, ngồi xuống. |
| 3 | 坐 坐 坐 啥时候到的 昨天刚到 昨天刚到 | zuò zuò zuò shá shí hòu dào de zuó tiān gāng dào zuó tiān gāng dào | Ngồi, ngồi, ngồi. Con tới khi nào vậy? Hôm qua mới tới ạ. Hôm qua mới tới hả. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s
wǒ kàn jiàn nǐ le shī fù zhè ér yǒu rén shuí yaTôi thấy ông rồi đấy. Sư phụ, có người ở đây. Ai đó?

HSK 1
0:03s
zhè lǐ biān yǒu rén nǐ kàn shuí dōu yǒu rén yǐngBên trong có người, thầy xem. Ai? Có cả bóng người kìa.

HSK 6
0:03s
shī fù jiù zài lǐ biān shī fù bié zhǎo le nǐ duǒ bù guò qùSư phụ, ông ấy ở trong đó. Sư phụ, đừng tìm nữa. Ông trốn không thoát đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ bǎ nǐ jiào lái jiù yí dìng yào ān pái hǎoCô yên tâm, tôi đã gọi cô đến, nhất định phải lo chu toàn.

HSK 4
0:03s
《 yóu xī hú 》 de yǎn yuán míng dān bié guāng kàn guò lái bāng mángDanh sách diễn viên "Du Tây Hồ". Đừng đứng xem, qua giúp một tay.

HSK 4
0:03s
zhè shì tóu jiàng lǘ fēi yào zài zhè piàn chī cǎoĐây là con lừa bướng bỉnh, cứ đòi gặm cỏ ở khu này.

HSK 7
0:03s
nà zhāng guāng róng huā cǎi xiāng liǎng kǒu zi nǐ néng rèn shí bùVậy vợ chồng Trương Quang Vinh, Hoa Thải Hương, anh có biết không?

HSK 4
0:03s
sān xiàn chǎng dōu shì tiān nán hǎi běi jù dào yì qǐ deNhà máy tuyến ba toàn người tứ phương tụ lại.

HSK 7
0:03s
nà méi yǒu wǒ liú hóng bīng xún bù zhe de rén maLưu Hồng Binh này chẳng có ai tìm không ra đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ xié wǒ gàn shá ne zán lù zi guǎng zhe neChú lườm cháu làm gì thế? Quan hệ của cháu rộng lắm đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
lái lái lái bù dòng lái lái nǐ gàn shá nǐ bié dòng nǐ shuí aLại đây, đừng cử động. Nào, nào. Anh làm gì vậy? Đừng cử động. Anh là ai?

HSK 6
0:03s
nǐ zhè shǒu fǎ niú pí dé hěn ma nǐ hùn nǎ ér detay nghề anh cừ thật đấy! Anh ở đâu vậy?






