Cách dùng "你斜我干啥呢 咱路子广着呢" (nǐ xié wǒ gàn shá ne zán lù zi guǎng zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung
你斜我干啥呢 咱路子广着呢
Chú lườm cháu làm gì thế? Quan hệ của cháu rộng lắm đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
21:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那没有我刘红兵寻不着的人嘛 | nà méi yǒu wǒ liú hóng bīng xún bù zhe de rén ma | Lưu Hồng Binh này chẳng có ai tìm không ra đâu. |
| 2▶ | 你斜我干啥呢 咱路子广着呢 | nǐ xié wǒ gàn shá ne zán lù zi guǎng zhe ne | Chú lườm cháu làm gì thế? Quan hệ của cháu rộng lắm đấy. |
| 3 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.













