Cách dùng "一天不练功 跑哪儿去了" (yī tiān bù liàn gōng pǎo nǎ ér qù le) trong hội thoại tiếng Trung
一天不练功 跑哪儿去了
yī tiān bù liàn gōng pǎo nǎ ér qù le
Cả ngày không luyện công, đi đâu vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但偶尔也会狠狠地把她扎疼 | dàn ǒu ěr yě huì hěn hěn dì bǎ tā zhā téng | Nhưng đôi khi nó vẫn khiến cô đau nhói. |
| 2▶ | 一天不练功 跑哪儿去了 | yī tiān bù liàn gōng pǎo nǎ ér qù le | Cả ngày không luyện công, đi đâu vậy? |
| 3 | 出去转了转 | chū qù zhuǎn le zhuǎn | Tôi ra ngoài đi loanh quanh. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men máng nǐ men de ma bù cāo xīn wǒMọi người cứ bận việc của mình đi. Đừng bận tâm tới tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī gēn zhēn diào dào dì shàng wǒ dōu tīng de jiànMột cây kim rơi xuống đất tôi cũng nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gàn shá gěi wǒ liú diǎn liú diǎn liú diǎn liú liú diǎnLàm gì đó? Chừa cho tao chút, chút, chút. Chừa, chừa chút.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng dòu fǔ nǎo yóu tiáo zèng gāo shá dōu yǒu neĐược, được, được. Tàu hũ, quẩy, bánh chõ. Cái gì cũng có.