Cách dùng "一天不练功 跑哪儿去了" (yī tiān bù liàn gōng pǎo nǎ ér qù le) trong hội thoại tiếng Trung
一天不练功 跑哪儿去了
Cả ngày không luyện công, đi đâu vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但偶尔也会狠狠地把她扎疼 | dàn ǒu ěr yě huì hěn hěn dì bǎ tā zhā téng | Nhưng đôi khi nó vẫn khiến cô đau nhói. |
| 2▶ | 一天不练功 跑哪儿去了 | yī tiān bù liàn gōng pǎo nǎ ér qù le | Cả ngày không luyện công, đi đâu vậy? |
| 3 | 出去转了转 | chū qù zhuǎn le zhuǎn | Tôi ra ngoài đi loanh quanh. |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
chèn tā men xiàn zài hái méi yǒu qǐ lái ne zán huí qù hái néng shuì gè huí lóng juéTranh thủ giờ họ còn chưa dậy Mình về còn ngủ thêm được giấc nữa

HSK 7
0:03s
liàn tā gàn shá zài liàn bú shì hái shì pǎo lóng tàoLuyện làm gì chứ Có luyện nữa thì cũng chỉ đóng vai phụ

HSK 7
0:03s
nǐ dān xīn shá lei wǒ bù yǔn xǔ tā lái qiǎng fàn wǎnCậu lo gì chứ Tôi không cho phép cô ta giành chén cơm




