Cách dùng "不管是不是 绑了再说" (bù guǎn shì bú shì bǎng le zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
不管是不是 绑了再说
[Dù là ai thì cũng cứ bắt rồi tính sau.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
13:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 算了 | suàn le | [Thôi kệ.] |
| 2▶ | 不管是不是 绑了再说 | bù guǎn shì bú shì bǎng le zài shuō | [Dù là ai thì cũng cứ bắt rồi tính sau.] |
| 3 | 将军 | jiāng jūn | Tướng quân. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ men yào chū qù wèi shén me guān chéng ménBọn ta muốn ra ngoài, sao lại đóng cổng thành?

HSK 5
0:03s
méi lǐ yóu tū rán biàn chéng jié shēn zì hào dekhông thể nào tự dưng biến thành giữ mình trong sạch.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì àn zhào wǒ men xiàn zūn dà rén shuō de zuòTa chỉ làm theo lời huyện lệnh đại nhân của bọn ta.

HSK 7
0:03s















