Cách dùng "但若是放了这人" (dàn ruò shì fàng le zhè rén) trong hội thoại tiếng Trung

dànruòshìfànglezhèrén

[Nhưng nếu thả kẻ này]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去山贼窝了qù shān zéi wō le[đến ổ sơn tặc.]
2但若是放了这人dàn ruò shì fàng le zhè rén[Nhưng nếu thả kẻ này]
3自己以后肯定没好日子过zì jǐ yǐ hòu kěn dìng méi hǎo rì zi guò[chắc chắn sau này sẽ không được sống yên lành.]

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 11 of 11)
正巧碰上那龟孙
HSK 1
0:03s
zhèng qiǎo pèng shàng nà guī sūnvừa khéo gặp được tên rùa rụt cổ đó.

没想到他还有两下子
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào tā hái yǒu liǎng xià ziKhông ngờ hắn cũng có chút bản lĩnh,