Cách dùng "但若是放了这人" (dàn ruò shì fàng le zhè rén) trong hội thoại tiếng Trung

dànruòshìfànglezhèrén

[Nhưng nếu thả kẻ này]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去山贼窝了qù shān zéi wō le[đến ổ sơn tặc.]
2但若是放了这人dàn ruò shì fàng le zhè rén[Nhưng nếu thả kẻ này]
3自己以后肯定没好日子过zì jǐ yǐ hòu kěn dìng méi hǎo rì zi guò[chắc chắn sau này sẽ không được sống yên lành.]

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 10 of 11)
日后定是用得上我
HSK 6
0:03s
rì hòu dìng shì yòng dé shàng wǒsau này chắc chắn sẽ cần đến ta.

侯爷能信老师
HSK 3
0:03s
hóu yé néng xìn lǎo shīHầu gia có thể tin thầy,

李大人心里不明白吗
HSK 3
0:03s
lǐ dà rén xīn lǐ bù míng bái maTrong lòng Lý đại nhân không hiểu sao?

我乃祖父派来策反魏党之人
HSK 7
0:03s
wǒ nǎi zǔ fù pài lái cè fǎn wèi dǎng zhī rénta là người được tổ phụ phái tới để lôi kéo phe Ngụy sao?

难免与魏党会有意见相左
HSK 6
0:03s
nán miǎn yǔ wèi dǎng huì yǒu yì jiàn xiāng zuǒkhó tránh khỏi có bất đồng ý kiến với phe Ngụy.

可我有我之所求
HSK 6
0:03s
kě wǒ yǒu wǒ zhī suǒ qiúNhưng ta có điều cầu mong của riêng mình,

乃是天下太平
HSK 7
0:03s
nǎi shì tiān xià tài píngđó chính là thiên hạ thái bình,

百姓不再受战乱之苦
HSK 4
0:03s
bǎi xìng bù zài shòu zhàn luàn zhī kǔbách tính không còn phải chịu nỗi khổ chiến loạn nữa.

就是狗苟蝇营之辈
HSK 2
0:03s
jiù shì gǒu gǒu yíng yíng zhī bèichỉ là lũ tiểu nhân trục lợi.

侯爷是打算即刻回往焉州军营吗
HSK 3
0:03s
hóu yé shì dǎ suàn jí kè huí wǎng yān zhōu jūn yíng maHầu gia định lập tức quay về quân doanh ở Yên Châu sao?

我会与恩师一起坐镇卢城
HSK 4
0:03s
wǒ huì yǔ ēn shī yì qǐ zuò zhèn lú chéngTa sẽ trấn thủ Lư Thành cùng với ân sư,

与长信王决一死战
HSK 4
0:03s
yǔ zhǎng xìn wáng jué yī sǐ zhànquyết một trận tử chiến với Trường Tín vương.

等你想明白自己到底应该姓什么
HSK 4
0:03s
děng nǐ xiǎng míng bái zì jǐ dào dǐ yīng gāi xìng shén meĐợi khi ngươi nghĩ thông suốt bản thân nên mang họ gì

再来找本侯谈合谋
HSK 4
0:03s
zài lái zhǎo běn hóu tán hé móuthì hẵng tới gặp bổn hầu bàn chuyện hợp tác.

或许是权宜之计
HSK 5
0:03s
huò xǔ shì quán yí zhī jìcó lẽ chỉ là kế tạm thời.

却是一人真心错付
HSK 7
0:03s
què shì yī rén zhēn xīn cuò fùthì lại là tấm chân tình trao nhầm người,

就不劳烦李大人费心了
HSK 3
0:03s
jiù bù láo fán lǐ dà rén fèi xīn lekhông cần Lý đại nhân lo.

都说千年王八万年龟
HSK 7
0:03s
dōu shuō qiān nián wáng bā wàn nián guīNgười ta thường nói "họ nhà rùa sống rất dai".

那龟孙沉底之后不会不死吧
HSK 4
0:03s
nà guī sūn chén dǐ zhī hòu bú huì bù sǐ baCái tên rùa rụt cổ đó bị chìm thế, chắc là chết rồi nhỉ?

我去逮县令的时候
HSK 7
0:03s
wǒ qù dǎi xiàn lìng de shí hòulúc ta đi bắt huyện lệnh