Cách dùng "但若是放了这人" (dàn ruò shì fàng le zhè rén) trong hội thoại tiếng Trung
但若是放了这人
[Nhưng nếu thả kẻ này]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去山贼窝了 | qù shān zéi wō le | [đến ổ sơn tặc.] |
| 2▶ | 但若是放了这人 | dàn ruò shì fàng le zhè rén | [Nhưng nếu thả kẻ này] |
| 3 | 自己以后肯定没好日子过 | zì jǐ yǐ hòu kěn dìng méi hǎo rì zi guò | [chắc chắn sau này sẽ không được sống yên lành.] |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō nà yā tou jiù shì wǒ de yí gè xià rénnha đầu mà ông ấy nói chỉ là một hạ nhân của ta thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
chéng lóu shàng nà xiǎo yā huán shì nǐ hé rénTiểu nha hoàn trên tường thành là gì của ngươi?

HSK 4
0:03s
zhè gōng fu shì yì diǎn dōu méi yǒu zhǎng jìn avõ công của ngươi chẳng tiến bộ chút nào nhỉ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì yī rú chuán wén de dǎn dà bāo tiānQuả đúng là to gan bằng trời như lời đồn.

HSK 7
0:03s








