Cách dùng "个个都应该奖赏" (gè gè dōu yīng gāi jiǎng shǎng) trong hội thoại tiếng Trung

dōuyīnggāijiǎngshǎng

thì đều xứng đáng được thưởng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那些把暴徒挡在城门外的nà xiē bǎ bào tú dǎng zài chéng mén wài denhững ai chặn được đám dân bạo loạn ngoài cổng thành
2个个都应该奖赏gè gè dōu yīng gāi jiǎng shǎngthì đều xứng đáng được thưởng.
3谢大人xiè dà rénTạ ơn đại nhân!

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 3 of 11)
不然要出大乱子了
HSK 5
0:03s
bù rán yào chū dà luàn zi lenếu không thì loạn to rồi.

我们要出去 为什么关城门
HSK 3
0:03s
wǒ men yào chū qù wèi shén me guān chéng ménBọn ta muốn ra ngoài, sao lại đóng cổng thành?

让开 让开
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāiTránh ra, tránh ra.

放我出去 放我出去
HSK 3
0:03s
fàng wǒ chū qù fàng wǒ chū qùThả ta ra! Thả ta ra!

第一个弄死你们信不信
HSK 4
0:03s
dì yí gè nòng sǐ nǐ men xìn bù xìnta giết các ngươi đầu tiên, có tin không?

这丫鬟长得还挺好的
HSK 3
0:03s
zhè yā huán zhǎng dé hái tǐng hǎo deNha hoàn này cũng khá xinh xắn.

没理由突然变成洁身自好的
HSK 5
0:03s
méi lǐ yóu tū rán biàn chéng jié shēn zì hào dekhông thể nào tự dưng biến thành giữ mình trong sạch.

行了 让人进来吧
HSK 3
0:03s
xíng le ràng rén jìn lái baĐược rồi, cho người vào đi.

娇娇羞羞的
HSK 1
0:03s
jiāo jiāo xiū xiū deDuyên dáng thẹn thùng,

吃食先放那边去吧
HSK 3
0:03s
chī shí xiān fàng nà biān qù baĐể đồ ăn sang kia trước đi.

不管是不是 绑了再说
HSK 7
0:03s
bù guǎn shì bú shì bǎng le zài shuō[Dù là ai thì cũng cứ bắt rồi tính sau.]

你日后最好别落我手上
HSK 6
0:03s
nǐ rì hòu zuì hǎo bié luò wǒ shǒu shàngSau này tốt nhất cô đừng rơi vào tay ta.

否则我一定把你剥了皮
HSK 7
0:03s
fǒu zé wǒ yí dìng bǎ nǐ bō le píNếu không ta nhất định sẽ lột da cô,

你最好有日后
HSK 6
0:03s
nǐ zuì hǎo yǒu rì hòuTốt nhất ngươi hãy có sau này.

按她说的做
HSK 4
0:03s
àn tā shuō de zuòLàm theo lời cô ta.

别记住我呀
HSK 5
0:03s
bié jì zhù wǒ yaĐừng nhớ ta.

我只是按照我们县尊大人说的做
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì àn zhào wǒ men xiàn zūn dà rén shuō de zuòTa chỉ làm theo lời huyện lệnh đại nhân của bọn ta.

狗官 出来
HSK 2
0:03s
gǒu guān chū láiCẩu quan, ra đây.

乡亲们 你们这是干什么
HSK 7
0:03s
xiāng qīn men nǐ men zhè shì gàn shén me[Thanh Bình] Bà con, mọi người làm gì vậy?

犯下这等诛九族的大罪
HSK 6
0:03s
fàn xià zhè děng zhū jiǔ zú de dà zuìmà phạm tội tru di cửu tộc.