Cách dùng "您看 王捕头" (nín kàn wáng bǔ tóu) trong hội thoại tiếng Trung

nínkàn wángtóu

Ngài xem, dưới sự chỉ huy của ta,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这才避免了一场灾祸呀zhè cái bì miǎn le yī cháng zāi huò yanên mới ngăn được trận tai ương này.
2您看 王捕头nín kàn wáng bǔ tóuNgài xem, dưới sự chỉ huy của ta,
3在我的指挥下表现得力zài wǒ de zhǐ huī xià biǎo xiàn dé lìVương bổ đầu đã biểu hiện rất đắc lực,

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 6 of 11)
这帮暴民不是想要一个说法吗
HSK 4
0:03s
zhè bāng bào mín bú shì xiǎng yào yí gè shuō fǎ makhông phải đám dân bạo loạn này muốn một lời giải thích sao?

你就顺理成章把这些人给推出去
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shùn lǐ chéng zhāng bǎ zhè xiē rén gěi tuī chū qùCha cứ thuận nước đẩy thuyền đẩy đám người này ra,

让这些人给暴民一个交代
HSK 7
0:03s
ràng zhè xiē rén gěi bào mín yí gè jiāo dàicho những kẻ này cho dân bạo loạn một lời giải thích.

屎盆子扣在他头上
HSK 7
0:03s
shǐ pén zi kòu zài tā tóu shàng[Đổ tội cho hắn,]

倒是个最好的背锅的
HSK 6
0:03s
dǎo shì gè zuì hǎo de bèi guō de[âu cũng là kẻ gánh tội phù hợp nhất.]

就劳烦几位将军到城门口
HSK 6
0:03s
jiù láo fán jǐ wèi jiāng jūn dào chéng mén kǒuphiền mấy vị tướng quân đến cổng thành

那就去城门口处
HSK 5
0:03s
nà jiù qù chéng mén kǒu chùVậy hãy ra cổng thành.

本官给你们一个说法
HSK 4
0:03s
běn guān gěi nǐ men yí gè shuō fǎBổn quan cho các người một lời giải thích.

出来送死 出来送死
HSK 2
0:03s
chū lái sòng sǐ chū lái sòng sǐRa ngoài nộp mạng đi! Ra ngoài nộp mạng đi!

你们都是本分良民
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu shì běn fèn liáng mínMọi người đều là dân lành biết điều,

莫要被有心之人利用
HSK 5
0:03s
mò yào bèi yǒu xīn zhī rén lì yòngđừng để kẻ có ý xấu lợi dụng,

愿意拿了粮食就回去的人
HSK 5
0:03s
yuàn yì ná le liáng shí jiù huí qù de rénAi chịu lấy lương thực rồi về,

今日之事就此揭过
HSK 7
0:03s
jīn rì zhī shì jiù cǐ jiē guòchuyện hôm nay xem như bỏ qua,

霁州大军已在来清平县的路上
HSK 4
0:03s
jì zhōu dà jūn yǐ zài lái qīng píng xiàn de lù shàngĐại quân Tễ Châu đang trên đường đến huyện Thanh Bình rồi.

是想和妻小父母继续种地呢
HSK 6
0:03s
shì xiǎng hé qī xiǎo fù mǔ jì xù zhòng dì nemuốn tiếp tục làm nông cùng vợ con cha mẹ

还是拖着全家下黄泉
HSK 6
0:03s
hái shì tuō zhe quán jiā xià huáng quánhay kéo cả nhà xuống suối vàng

全看你们自己的选择
HSK 4
0:03s
quán kàn nǐ men zì jǐ de xuǎn zéđều dựa vào lựa chọn của mọi người.

粮食呢
HSK 5
0:03s
liáng shí neLương thực đâu? Lương thực đâu?

你们的粮食正在陆续地往外运
HSK 5
0:03s
nǐ men de liáng shí zhèng zài lù xù dì wǎng wài yùnlương thực của mọi người đang liên tục được chuyển ra ngoài.

真是粮食
HSK 7
0:03s
zhēn shì liáng shíĐúng là lương thực. Tốt quá rồi.