Cách dùng "让开 让开" (ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
让开 让开
Tránh ra, tránh ra.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 快 快让开 | kuài kuài ràng kāi | Mau, mau tránh ra. |
| 2▶ | 让开 让开 | ràng kāi ràng kāi | Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 都散了 | dōu sàn le | Giải tán đi. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)bù rán yào chū dà luàn zi lenếu không thì loạn to rồi. wǒ men yào chū qù wèi shén me guān chéng ménBọn ta muốn ra ngoài, sao lại đóng cổng thành? fàng wǒ chū qù fàng wǒ chū qùThả ta ra! Thả ta ra! dì yí gè nòng sǐ nǐ men xìn bù xìnta giết các ngươi đầu tiên, có tin không? zhè yā huán zhǎng dé hái tǐng hǎo deNha hoàn này cũng khá xinh xắn. méi lǐ yóu tū rán biàn chéng jié shēn zì hào dekhông thể nào tự dưng biến thành giữ mình trong sạch. xíng le ràng rén jìn lái baĐược rồi, cho người vào đi. jiāo jiāo xiū xiū deDuyên dáng thẹn thùng, chī shí xiān fàng nà biān qù baĐể đồ ăn sang kia trước đi. bù guǎn shì bú shì bǎng le zài shuō[Dù là ai thì cũng cứ bắt rồi tính sau.] nǐ rì hòu zuì hǎo bié luò wǒ shǒu shàngSau này tốt nhất cô đừng rơi vào tay ta. fǒu zé wǒ yí dìng bǎ nǐ bō le píNếu không ta nhất định sẽ lột da cô, nǐ zuì hǎo yǒu rì hòuTốt nhất ngươi hãy có sau này. àn tā shuō de zuòLàm theo lời cô ta. bié jì zhù wǒ yaĐừng nhớ ta. wǒ zhǐ shì àn zhào wǒ men xiàn zūn dà rén shuō de zuòTa chỉ làm theo lời huyện lệnh đại nhân của bọn ta. gǒu guān chū láiCẩu quan, ra đây. xiāng qīn men nǐ men zhè shì gàn shén me[Thanh Bình] Bà con, mọi người làm gì vậy? fàn xià zhè děng zhū jiǔ zú de dà zuìmà phạm tội tru di cửu tộc. dà jiā xiàn zài gè zì huí jiā qùBây giờ mọi người ai về nhà nấy,