Cách dùng "屎盆子扣在他头上" (shǐ pén zi kòu zài tā tóu shàng) trong hội thoại tiếng Trung

shǐpénzikòuzàitóushàng

[Đổ tội cho hắn,]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
21:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对呀duì ya[Ừ nhỉ.]
2屎盆子扣在他头上shǐ pén zi kòu zài tā tóu shàng[Đổ tội cho hắn,]
3倒是个最好的背锅的dǎo shì gè zuì hǎo de bèi guō de[âu cũng là kẻ gánh tội phù hợp nhất.]

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 6 of 11)
这帮暴民不是想要一个说法吗
HSK 4
0:03s
zhè bāng bào mín bú shì xiǎng yào yí gè shuō fǎ makhông phải đám dân bạo loạn này muốn một lời giải thích sao?

你就顺理成章把这些人给推出去
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shùn lǐ chéng zhāng bǎ zhè xiē rén gěi tuī chū qùCha cứ thuận nước đẩy thuyền đẩy đám người này ra,

让这些人给暴民一个交代
HSK 7
0:03s
ràng zhè xiē rén gěi bào mín yí gè jiāo dàicho những kẻ này cho dân bạo loạn một lời giải thích.

倒是个最好的背锅的
HSK 6
0:03s
dǎo shì gè zuì hǎo de bèi guō de[âu cũng là kẻ gánh tội phù hợp nhất.]

就劳烦几位将军到城门口
HSK 6
0:03s
jiù láo fán jǐ wèi jiāng jūn dào chéng mén kǒuphiền mấy vị tướng quân đến cổng thành

那就去城门口处
HSK 5
0:03s
nà jiù qù chéng mén kǒu chùVậy hãy ra cổng thành.

本官给你们一个说法
HSK 4
0:03s
běn guān gěi nǐ men yí gè shuō fǎBổn quan cho các người một lời giải thích.

出来送死 出来送死
HSK 2
0:03s
chū lái sòng sǐ chū lái sòng sǐRa ngoài nộp mạng đi! Ra ngoài nộp mạng đi!

你们都是本分良民
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu shì běn fèn liáng mínMọi người đều là dân lành biết điều,

莫要被有心之人利用
HSK 5
0:03s
mò yào bèi yǒu xīn zhī rén lì yòngđừng để kẻ có ý xấu lợi dụng,

愿意拿了粮食就回去的人
HSK 5
0:03s
yuàn yì ná le liáng shí jiù huí qù de rénAi chịu lấy lương thực rồi về,

今日之事就此揭过
HSK 7
0:03s
jīn rì zhī shì jiù cǐ jiē guòchuyện hôm nay xem như bỏ qua,

霁州大军已在来清平县的路上
HSK 4
0:03s
jì zhōu dà jūn yǐ zài lái qīng píng xiàn de lù shàngĐại quân Tễ Châu đang trên đường đến huyện Thanh Bình rồi.

是想和妻小父母继续种地呢
HSK 6
0:03s
shì xiǎng hé qī xiǎo fù mǔ jì xù zhòng dì nemuốn tiếp tục làm nông cùng vợ con cha mẹ

还是拖着全家下黄泉
HSK 6
0:03s
hái shì tuō zhe quán jiā xià huáng quánhay kéo cả nhà xuống suối vàng

全看你们自己的选择
HSK 4
0:03s
quán kàn nǐ men zì jǐ de xuǎn zéđều dựa vào lựa chọn của mọi người.

粮食呢
HSK 5
0:03s
liáng shí neLương thực đâu? Lương thực đâu?

你们的粮食正在陆续地往外运
HSK 5
0:03s
nǐ men de liáng shí zhèng zài lù xù dì wǎng wài yùnlương thực của mọi người đang liên tục được chuyển ra ngoài.

真是粮食
HSK 7
0:03s
zhēn shì liáng shíĐúng là lương thực. Tốt quá rồi.

我们有粮食了
HSK 5
0:03s
wǒ men yǒu liáng shí leChúng ta có lương thực rồi. Chúng ta có lương thực rồi.