Cách dùng "我的人已经放了县令" (wǒ de rén yǐ jīng fàng le xiàn lìng) trong hội thoại tiếng Trung
我的人已经放了县令
Người của ta đã thả huyện lệnh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你最好记住自己是怎么死的 | nǐ zuì hǎo jì zhù zì jǐ shì zěn me sǐ de | Tốt nhất ngươi hãy nhớ mình chết như thế nào. |
| 2▶ | 我的人已经放了县令 | wǒ de rén yǐ jīng fàng le xiàn lìng | Người của ta đã thả huyện lệnh, |
| 3 | 你现在可以放了我了 | nǐ xiàn zài kě yǐ fàng le wǒ le | giờ cô có thể thả ta rồi. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shùn lǐ chéng zhāng bǎ zhè xiē rén gěi tuī chū qùCha cứ thuận nước đẩy thuyền đẩy đám người này ra,

HSK 7
0:03s
ràng zhè xiē rén gěi bào mín yí gè jiāo dàicho những kẻ này cho dân bạo loạn một lời giải thích.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jì zhōu dà jūn yǐ zài lái qīng píng xiàn de lù shàngĐại quân Tễ Châu đang trên đường đến huyện Thanh Bình rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men de liáng shí zhèng zài lù xù dì wǎng wài yùnlương thực của mọi người đang liên tục được chuyển ra ngoài.













