Cách dùng "我们有粮食了" (wǒ men yǒu liáng shí le) trong hội thoại tiếng Trung
我们有粮食了
Chúng ta có lương thực rồi. Chúng ta có lương thực rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们有救了 | wǒ men yǒu jiù le | Chúng ta được cứu rồi. |
| 2▶ | 我们有粮食了 | wǒ men yǒu liáng shí le | Chúng ta có lương thực rồi. Chúng ta có lương thực rồi. |
| 3 | 敢问姑娘芳名 | gǎn wèn gū niáng fāng míng | Cho hỏi cô nương tên gì? |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 6 of 11)
HSK 4
0:03s
zhè bāng bào mín bú shì xiǎng yào yí gè shuō fǎ makhông phải đám dân bạo loạn này muốn một lời giải thích sao?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù shùn lǐ chéng zhāng bǎ zhè xiē rén gěi tuī chū qùCha cứ thuận nước đẩy thuyền đẩy đám người này ra,

HSK 7
0:03s
ràng zhè xiē rén gěi bào mín yí gè jiāo dàicho những kẻ này cho dân bạo loạn một lời giải thích.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jì zhōu dà jūn yǐ zài lái qīng píng xiàn de lù shàngĐại quân Tễ Châu đang trên đường đến huyện Thanh Bình rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men de liáng shí zhèng zài lù xù dì wǎng wài yùnlương thực của mọi người đang liên tục được chuyển ra ngoài.












