Cách dùng "一定给百姓一个交代" (yí dìng gěi bǎi xìng yí gè jiāo dài) trong hội thoại tiếng Trung
一定给百姓一个交代
nhất định phải cho dân chúng một lời giải thích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
24:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 绑了这些军爷 | bǎng le zhè xiē jūn yé | bắt những quân gia này, |
| 2▶ | 一定给百姓一个交代 | yí dìng gěi bǎi xìng yí gè jiāo dài | nhất định phải cho dân chúng một lời giải thích. |
| 3 | 大人高义啊 | dà rén gāo yì a | Đại nhân cao cả. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ nǎi zǔ fù pài lái cè fǎn wèi dǎng zhī rénta là người được tổ phụ phái tới để lôi kéo phe Ngụy sao?

HSK 6
0:03s
nán miǎn yǔ wèi dǎng huì yǒu yì jiàn xiāng zuǒkhó tránh khỏi có bất đồng ý kiến với phe Ngụy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hóu yé shì dǎ suàn jí kè huí wǎng yān zhōu jūn yíng maHầu gia định lập tức quay về quân doanh ở Yên Châu sao?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ xiǎng míng bái zì jǐ dào dǐ yīng gāi xìng shén meĐợi khi ngươi nghĩ thông suốt bản thân nên mang họ gì

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà guī sūn chén dǐ zhī hòu bú huì bù sǐ baCái tên rùa rụt cổ đó bị chìm thế, chắc là chết rồi nhỉ?











