Cách dùng "咱们就先替他杀一杀暴民" (zán men jiù xiān tì tā shā yī shā bào mín) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenjiùxiānshāshābàomín

thì chúng ta cứ ra tay giết bớt đám dân bạo loạn thay hắn trước đã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1姓魏的草包不来xìng wèi de cǎo bāo bù lái[Tùy Nguyên Thanh, thế tử Trường Tín vương] Tên họ Ngụy vô dụng kia không tới
2咱们就先替他杀一杀暴民zán men jiù xiān tì tā shā yī shā bào mínthì chúng ta cứ ra tay giết bớt đám dân bạo loạn thay hắn trước đã.
3可这些暴民都是要投靠咱们崇州kě zhè xiē bào mín dōu shì yào tóu kào zán men chóng zhōuNhưng vốn đám dân bạo loạn ấy định quy thuận Sùng Châu ta,

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 8 of 11)
你随我回去 当个小妾吧
HSK 5
0:03s
nǐ suí wǒ huí qù dāng gè xiǎo qiè baCô theo ta về làm tiểu thiếp đi.

我去追人 老地方见
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuī rén lǎo dì fāng jiànTa đi đuổi theo hắn, gặp nhau ở chỗ cũ.

您要替咱们做主啊
HSK 7
0:03s
nín yào tì zán men zuò zhǔ aNgài phải ra mặt cho bọn ta!

乡亲们 乡亲们
HSK 5
0:03s
xiāng qīn men xiāng qīn menBà con, bà con!

你们现在就拿粮食回家
HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài jiù ná liáng shí huí jiāBây giờ bà con nhận lại lương thực rồi về nhà đi.

征粮的事另有隐情
HSK 7
0:03s
zhēng liáng de shì lìng yǒu yǐn qíngChuyện trưng thu lương thực này có ẩn tình khác.

朝廷一定会调查清楚
HSK 4
0:03s
cháo tíng yí dìng huì diào chá qīng chǔsẽ điều tra rõ chuyện ở thôn Mã gia,

还好您来了
HSK 1
0:03s
hái hǎo nín lái leMay mà ngài đã tới.

也拦不住这帮反民哪
HSK 6
0:03s
yě lán bú zhù zhè bāng fǎn mín nǎcũng không ngăn nổi đám dân chúng phản loạn đó.

崔大人功不可没呀
HSK 5
0:03s
cuī dà rén gōng bù kě méi yađều nhờ công lao của Thôi đại nhân.

下官惭愧呀
HSK 7
0:03s
xià guān cán kuì yaHạ quan hổ thẹn.

还好下官识破了他们的奸计
HSK 1
0:03s
hái hǎo xià guān shí pò le tā men de jiān jìCũng may hạ quan nhìn thấu gian kế của chúng.

万幸贺大人来得及时
HSK 4
0:03s
wàn xìng hè dà rén lái de jí shíMay mà Hạ đại nhân đến kịp thời

这才避免了一场灾祸呀
HSK 5
0:03s
zhè cái bì miǎn le yī cháng zāi huò yanên mới ngăn được trận tai ương này.

您看 王捕头
HSK 1
0:03s
nín kàn wáng bǔ tóuNgài xem, dưới sự chỉ huy của ta,

在我的指挥下表现得力
HSK 7
0:03s
zài wǒ de zhǐ huī xià biǎo xiàn dé lìVương bổ đầu đã biểu hiện rất đắc lực,

应当重重赏赐才是
HSK 7
0:03s
yīng dāng chóng chóng shǎng cì cái shìnên được trọng thưởng mới phải.

大人如果真的要赏
HSK 5
0:03s
dà rén rú guǒ zhēn de yào shǎngNếu đại nhân thực sự muốn thưởng,

给这些死伤的衙役们
HSK 1
0:03s
gěi zhè xiē sǐ shāng de yá yì menxin hãy cấp thêm tiền trợ cấp

多些抚慰的银钱吧
HSK 1
0:03s
duō xiē fǔ wèi de yín qián bacho những nha dịch đã thương vong kia.