Cách dùng "这不 让我买了些小玩意啊" (zhè bù ràng wǒ mǎi le xiē xiǎo wán yì a) trong hội thoại tiếng Trung
这不 让我买了些小玩意啊
nên đó, bảo ta mua chút đồ lặt vặt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
7:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这对大小姐很是挂念 | zhè duì dà xiǎo jiě hěn shì guà niàn | Trong lòng nó rất nhớ đại tiểu thư, |
| 2▶ | 这不 让我买了些小玩意啊 | zhè bù ràng wǒ mǎi le xiē xiǎo wán yì a | nên đó, bảo ta mua chút đồ lặt vặt |
| 3 | 专门给大小姐送过来 | zhuān mén gěi dà xiǎo jiě sòng guò lái | đem đến tận nơi cho đại tiểu thư đây. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ men yào chū qù wèi shén me guān chéng ménBọn ta muốn ra ngoài, sao lại đóng cổng thành?

HSK 5
0:03s
méi lǐ yóu tū rán biàn chéng jié shēn zì hào dekhông thể nào tự dưng biến thành giữ mình trong sạch.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì àn zhào wǒ men xiàn zūn dà rén shuō de zuòTa chỉ làm theo lời huyện lệnh đại nhân của bọn ta.

HSK 7
0:03s















