Cách dùng "大家伙说从延安来了干部" (dà jiā huo shuō cóng yán ān lái le gàn bù) trong hội thoại tiếng Trung

jiāhuoshuōcóngyánānláilegàn

Mọi người nói có cán bộ từ Diên An đến.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:51
hòu
lái
dào
le
lǎo
xiè

Sau đó tôi đã gặp Lão Tạ.

LINE 0202:55
PLAYING SCENE
jiā
huo
shuō
cóng
yán
ān
lái
le
gàn

Mọi người nói có cán bộ từ Diên An đến.

LINE 0302:57
zhe
qiáo
qiáo

Bèn kéo tôi đi xem.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp02:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 7 of 10)
那年你给我算了一卦之后
HSK 4
0:03s
nà nián nǐ gěi wǒ suàn le yī guà zhī hòuSau khi anh bói cho tôi một quẻ năm đó,
我们这两条虫子 就绑在了一起
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.
是从死人堆里爬出来的
HSK 5
0:03s
shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deđều là bò ra từ trong đống xác chết.
好好活着
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo huó zheSống cho thật tốt.
接着念啊 马上马上 您 您先喝口水
HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.
不对不对不对 你这刚才念过了
HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.
太爷 我眼睛花了 我 我休息一下啊 我休息一下
HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.
太爷 我接着念了啊
HSK 5
0:03s
tài yé wǒ jiē zhe niàn le aCụ ơi, con đọc tiếp đây ạ.
东逃西窜
HSK 7
0:03s
dōng táo xī cuànchạy trốn tán loạn.
中国必胜
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèngTrung Quốc tất thắng!
中国必胜 我最近心里有事
HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.
再这么下去早晚出事
HSK 5
0:03s
zài zhè me xià qù zǎo wǎn chū shìCứ thế này sớm muộn gì cũng xảy ra chuyện.
太爷身体也好得差不多了
HSK 3
0:03s
tài yé shēn tǐ yě hǎo dé chà bu duō leSức khỏe của cụ cũng gần như bình phục rồi.
能逃出这个贼窝
HSK 1
0:03s
néng táo chū zhè ge zéi wōmới thoát khỏi cái ổ trộm này được đây.
万福 我有一个想法
HSK 4
0:03s
wàn fú wǒ yǒu yí gè xiǎng fǎVạn Phúc, tôi có một ý này.
我那儿不是有个小商行吗
HSK 1
0:03s
wǒ nà ér bú shì yǒu gè xiǎo shāng háng maChẳng phải tôi có một tiệm buôn nhỏ sao?
手头上不还是得要有钱吗
HSK 7
0:03s
shǒu tóu shàng bù hái shì dé yào yǒu qián matrong tay chẳng phải vẫn cần có tiền sao?
行 还是你想得周到
HSK 6
0:03s
xíng hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dàoĐược, vẫn là cậu nghĩ chu đáo.
那这事交给我了
HSK 1
0:03s
nà zhè shì jiāo gěi wǒ leVậy chuyện này cứ giao cho tôi.
别让他老拿着报纸看 免得穿帮
HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.