Cách dùng "都这么长时间了 我可以跟他说了吗" (dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le ma) trong hội thoại tiếng Trung
都这么长时间了 我可以跟他说了吗
Đã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:47
wǒ xīn lǐ dōu tè bié huāng tā shì yí gè zhí de xìn rèn de rén
我心里都特别慌 他是一个值得信任的人
“trong lòng tôi đều rất hoang mang. Cậu ấy là một người đáng tin cậy.”
LINE 0232:51
PLAYING SCENEdōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le ma
都这么长时间了 我可以跟他说了吗
“Đã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?”
LINE 0332:55
shì是
zhè这
yàng样
“Chuyện là thế này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 2
0:03s
xiā zi nǐ hái jì de wǒ men shì zěn me rèn shí de maThầy bói mù. Anh còn nhớ không? Chúng ta đã quen nhau như thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s