Cách dùng "它不应该随便告诉别人" (tā bù yīng gāi suí biàn gào sù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung

yīnggāisuíbiàn便gàobiérén

Nó không nên tùy tiện nói cho người khác biết.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:50
nǐ yīng dāng zhī dào zhè jiàn shì qíng de zhòng yào xìng tā yǒu duō wēi xiǎn

你应当知道 这件事情的重要性 它有多危险

Anh nên biết tầm quan trọng của chuyện này, nó nguy hiểm đến mức nào.

LINE 0236:55
PLAYING SCENE
yīng
gāi
suí
biàn便
gào
bié
rén

Nó không nên tùy tiện nói cho người khác biết.

LINE 0336:57
méi
yǒu
xīn

Em không có xa cách với anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp36:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 9 of 10)
神神叨叨 忙里忙外的
HSK 1
0:03s
shén shén dāo dāo máng lǐ máng wài deanh cứ lén lén lút lút, bận rộn ngược xuôi.
一共管我要了三十九张派司
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.
你在跟谁一起做事
HSK 2
0:03s
nǐ zài gēn shuí yì qǐ zuò shìanh đang làm việc cùng với ai.
你为什么不跟我说实话呢
HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me bù gēn wǒ shuō shí huà neTại sao em không nói thật với anh?
我们在一起过了那么多坎儿
HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,
我们没有隔着心
HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu gé zhe xīnchúng ta không có khoảng cách.
在你们心里 我还是那个小爬虫
HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,
我还是太爷嘴里的朽木
HSK 3
0:03s
wǒ hái shì tài yé zuǐ lǐ de xiǔ mùTôi vẫn là khúc gỗ mục trong miệng cụ.
可是你在变 我也在变
HSK 3
0:03s
kě shì nǐ zài biàn wǒ yě zài biànNhưng em đang thay đổi, và tôi cũng đang thay đổi.
你在成长 我也在成长
HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.
你想走一条干净的路
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng zǒu yī tiáo gān jìng de lùEm muốn đi một con đường trong sạch,
我伤心你什么都瞒着我 我伤心
HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,
我们之间连这点信任都没有
HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.
我没有与你离心
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu yǔ nǐ lí xīnEm không có xa cách với anh.
我也盼望着 能够跟你一起并肩战斗
HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.
你找什么 小月 找什么
HSK 1
0:03s
nǐ zhǎo shén me xiǎo yuè zhǎo shén meEm tìm gì vậy, Tiểu Nguyệt? Tìm gì?
放心 枪已经替你保管好了
HSK 6
0:03s
fàng xīn qiāng yǐ jīng tì nǐ bǎo guǎn hǎo leYên tâm, súng đã giữ giúp em rồi.
我不知道 打没打到敌人
HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào dǎ méi dǎ dào dí rénTôi không biết có bắn trúng kẻ địch không.
我不甘心就这么死了 别瞎说
HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,
烧退了就会好起来的
HSK 5
0:03s
shāo tuì le jiù huì hǎo qǐ lái dehạ sốt rồi sẽ khỏe lại thôi.