Cách dùng "听说此人进出汪精卫的家里" (tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
听说此人进出汪精卫的家里
Nghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:18
qù去
xuān宣
chuán传
bù部
jīn金
cì次
zhǎng长
jiā家
lǐ里
chī吃
fàn饭
“đến nhà Thứ trưởng Kim của Ban Tuyên truyền ăn cơm.”
LINE 0234:21
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
cǐ此
rén人
jìn进
chū出
wāng汪
jīng精
wèi卫
de的
jiā家
lǐ里
“Nghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ”
LINE 0334:24
dōu都
bù不
xū需
yào要
tōng通
bào报
“đều không cần thông báo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s