Cách dùng "咱们经历了那么多的苦难" (zán men jīng lì le nà me duō de kǔ nàn) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenjīnglemeduōdenàn

Chúng ta đã trải qua bao nhiêu khổ nạn,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:02
néng
jǐn
jǐn
shì
zhè
xiē
ba

có lẽ không chỉ có vậy đâu.

LINE 0207:05
PLAYING SCENE
zán
men
jīng
le
me
duō
de
nàn

Chúng ta đã trải qua bao nhiêu khổ nạn,

LINE 0307:08
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòu

就算处在最绝望 最沮丧的时候

cho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp07:05
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 7 of 10)
那年你给我算了一卦之后
HSK 4
0:03s
nà nián nǐ gěi wǒ suàn le yī guà zhī hòuSau khi anh bói cho tôi một quẻ năm đó,
我们这两条虫子 就绑在了一起
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.
是从死人堆里爬出来的
HSK 5
0:03s
shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deđều là bò ra từ trong đống xác chết.
好好活着
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo huó zheSống cho thật tốt.
接着念啊 马上马上 您 您先喝口水
HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.
不对不对不对 你这刚才念过了
HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.
太爷 我眼睛花了 我 我休息一下啊 我休息一下
HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.
太爷 我接着念了啊
HSK 5
0:03s
tài yé wǒ jiē zhe niàn le aCụ ơi, con đọc tiếp đây ạ.
东逃西窜
HSK 7
0:03s
dōng táo xī cuànchạy trốn tán loạn.
中国必胜
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèngTrung Quốc tất thắng!
中国必胜 我最近心里有事
HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.
再这么下去早晚出事
HSK 5
0:03s
zài zhè me xià qù zǎo wǎn chū shìCứ thế này sớm muộn gì cũng xảy ra chuyện.
太爷身体也好得差不多了
HSK 3
0:03s
tài yé shēn tǐ yě hǎo dé chà bu duō leSức khỏe của cụ cũng gần như bình phục rồi.
能逃出这个贼窝
HSK 1
0:03s
néng táo chū zhè ge zéi wōmới thoát khỏi cái ổ trộm này được đây.
万福 我有一个想法
HSK 4
0:03s
wàn fú wǒ yǒu yí gè xiǎng fǎVạn Phúc, tôi có một ý này.
我那儿不是有个小商行吗
HSK 1
0:03s
wǒ nà ér bú shì yǒu gè xiǎo shāng háng maChẳng phải tôi có một tiệm buôn nhỏ sao?
手头上不还是得要有钱吗
HSK 7
0:03s
shǒu tóu shàng bù hái shì dé yào yǒu qián matrong tay chẳng phải vẫn cần có tiền sao?
行 还是你想得周到
HSK 6
0:03s
xíng hái shì nǐ xiǎng dé zhōu dàoĐược, vẫn là cậu nghĩ chu đáo.
那这事交给我了
HSK 1
0:03s
nà zhè shì jiāo gěi wǒ leVậy chuyện này cứ giao cho tôi.
别让他老拿着报纸看 免得穿帮
HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.