Cách dùng "毕竟是学表演的嘛" (bì jìng shì xué biǎo yǎn de ma) trong hội thoại tiếng Trung

jìngshìxuébiǎoyǎndema

Dân học diễn xuất mà lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:09
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这李岳挺帅的呀zhè lǐ yuè tǐng shuài de yaCậu Lý Nhạc này đẹp trai phết nhỉ.
2毕竟是学表演的嘛bì jìng shì xué biǎo yǎn de maDân học diễn xuất mà lại.
3因为人家帅 你就给人家换最贵的咖啡豆啊yīn wèi rén jiā shuài nǐ jiù gěi rén jiā huàn zuì guì de kā fēi dòu aVì cậu ta đẹp trai nên em đổi cho cậu ta hạt cà phê đắt nhất à?

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 4 of 6)
你不是在弄堂就是在公司 你顶多就去剧本杀兼个职
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zài lòng táng jiù shì zài gōng sī nǐ dǐng duō jiù qù jù běn shā jiān gè zhíAnh không ở hẻm thì ở công ty, cùng lắm là đi làm thêm ở chỗ trò chơi nhập vai phá án,

我的意思是 反正你等我通知嘛 就这么定了啊
HSK 6
0:03s
wǒ de yì si shì fǎn zhèng nǐ děng wǒ tōng zhī ma jiù zhè me dìng le aÝ tôi là thôi anh cứ đợi tôi thông báo đi. Quyết định vậy nhé.

这是你到床的必经之路
HSK 1
0:03s
zhè shì nǐ dào chuáng de bì jīng zhī lùthì muốn đến giường bắt buộc phải đi qua lối này,

这么显眼的东西贴在这儿 你总能看到吧
HSK 7
0:03s
zhè me xiǎn yǎn de dōng xī tiē zài zhè ér nǐ zǒng néng kàn dào baDán đồ nổi bật thế này ở đây, anh chắc chắn sẽ nhìn thấy.

最好是下午啊 一起还能吃个晚饭
HSK 3
0:03s
zuì hǎo shì xià wǔ a yì qǐ hái néng chī gè wǎn fànTốt nhất là buổi chiều, còn có thể cùng ăn tối.

你爸爸没跟我说呀 你看
HSK 5
0:03s
nǐ bà bà méi gēn wǒ shuō ya nǐ kànBố cháu có nói với thím đâu. Cháu xem,

你现在让我跟人家怎么交代嘛 不行
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài ràng wǒ gēn rén jiā zěn me jiāo dài ma bù xínggiờ cháu bảo thím ăn nói sao với người ta đây. Không được.

算了 你把那男生微信推给我吧
HSK 6
0:03s
suàn le nǐ bǎ nà nán shēng wēi xìn tuī gěi wǒ baBỏ đi, thím gửi WeChat của anh kia cho cháu đi.

宇总 你拧它耳朵它就不会笑你啦
HSK 7
0:03s
yǔ zǒng nǐ níng tā ěr duǒ tā jiù bú huì xiào nǐ laSếp Vũ. Anh vặn tai nó là nó không cười anh nữa đâu.

我现在都不敢见他 我生怕他问我什么时候出门
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài dōu bù gǎn jiàn tā wǒ shēng pà tā wèn wǒ shén me shí hòu chū ménGiờ tớ không dám gặp anh ấy, chỉ sợ anh ấy hỏi tớ khi nào ra ngoài.

所以你能不能给个准信 到底什么时候到嘛
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ néng bù néng gěi gè zhǔn xìn dào dǐ shén me shí hòu dào maNên cậu có thể cho tớ thời gian rõ ràng rốt cuộc khi nào thì cậu đến không?

我这不是拿你练手呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì ná nǐ liàn shǒu ne maChẳng phải tớ đang lấy cậu ra luyện tay nghề sao.

我这失踪一上午的老公 总算是回我消息了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shī zōng yī shàng wǔ de lǎo gōng zǒng suàn shì huí wǒ xiāo xī leAnh chồng mất tích cả buổi sáng của tớ cuối cùng cũng chịu nhắn lại rồi.

裴总不会是刚好路过 来我这儿买咖啡的吧
HSK 5
0:03s
péi zǒng bú huì shì gāng hǎo lù guò lái wǒ zhè ér mǎi kā fēi de baKhông lẽ sếp Bùi chỉ tiện đường ghé qua mua cà phê ở chỗ tôi thôi sao?

你在这儿开了间咖啡店 所以就想过来看看
HSK 2
0:03s
nǐ zài zhè ér kāi le jiān kā fēi diàn suǒ yǐ jiù xiǎng guò lái kàn kànlà mở quán cà phê ở đây nên muốn ghé xem thử.

刚才听你打电话 你都结婚了
HSK 3
0:03s
gāng cái tīng nǐ dǎ diàn huà nǐ dōu jié hūn leVừa nãy nghe cô nói điện thoại, cô đã kết hôn rồi à?

宇总 你上次拿去优化的那版渲染图 能发我一份吗
HSK 6
0:03s
yǔ zǒng nǐ shàng cì ná qù yōu huà de nà bǎn xuàn rǎn tú néng fā wǒ yī fèn maSếp Vũ bản kết xuất anh tối ưu lần trước có thể gửi cho tôi một bản không?

宇总 可以准备准备出发啦
HSK 6
0:03s
yǔ zǒng kě yǐ zhǔn bèi zhǔn bèi chū fā laSếp Vũ, có thể chuẩn bị xuất phát rồi ạ.

算啦 这本来呢 是想请你吃顿好的
HSK 4
0:03s
suàn la zhè běn lái ne shì xiǎng qǐng nǐ chī dùn hǎo deThôi bỏ đi. Vốn định mời anh ăn một bữa ngon,

你还挺省事啊 地点都不带换的
HSK 7
0:03s
nǐ hái tǐng shěng shì a dì diǎn dōu bù dài huàn deCô cũng tiết kiệm thật, không đổi cả địa điểm luôn.