Cách dùng "我就是树下乘凉的那个" (wǒ jiù shì shù xià shèng liáng de nà ge) trong hội thoại tiếng Trung
我就是树下乘凉的那个
tôi chỉ ngồi mát ăn bát vàng thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:44
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能 当然能 大家干的活都比我多 | néng dāng rán néng dà jiā gàn de huó dōu bǐ wǒ duō | Được. Tất nhiên là được. Mọi người đều làm nhiều việc hơn tôi, |
| 2▶ | 我就是树下乘凉的那个 | wǒ jiù shì shù xià shèng liáng de nà ge | tôi chỉ ngồi mát ăn bát vàng thôi. |
| 3 | 行了 没事了 你出去吧 | xíng le méi shì le nǐ chū qù ba | Được rồi. Hết rồi, cô ra ngoài đi. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zài lòng táng jiù shì zài gōng sī nǐ dǐng duō jiù qù jù běn shā jiān gè zhíAnh không ở hẻm thì ở công ty, cùng lắm là đi làm thêm ở chỗ trò chơi nhập vai phá án,

HSK 6
0:03s
wǒ de yì si shì fǎn zhèng nǐ děng wǒ tōng zhī ma jiù zhè me dìng le aÝ tôi là thôi anh cứ đợi tôi thông báo đi. Quyết định vậy nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me xiǎn yǎn de dōng xī tiē zài zhè ér nǐ zǒng néng kàn dào baDán đồ nổi bật thế này ở đây, anh chắc chắn sẽ nhìn thấy.

HSK 3
0:03s
zuì hǎo shì xià wǔ a yì qǐ hái néng chī gè wǎn fànTốt nhất là buổi chiều, còn có thể cùng ăn tối.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài ràng wǒ gēn rén jiā zěn me jiāo dài ma bù xínggiờ cháu bảo thím ăn nói sao với người ta đây. Không được.

HSK 6
0:03s
suàn le nǐ bǎ nà nán shēng wēi xìn tuī gěi wǒ baBỏ đi, thím gửi WeChat của anh kia cho cháu đi.

HSK 7
0:03s
yǔ zǒng nǐ níng tā ěr duǒ tā jiù bú huì xiào nǐ laSếp Vũ. Anh vặn tai nó là nó không cười anh nữa đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài dōu bù gǎn jiàn tā wǒ shēng pà tā wèn wǒ shén me shí hòu chū ménGiờ tớ không dám gặp anh ấy, chỉ sợ anh ấy hỏi tớ khi nào ra ngoài.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ néng bù néng gěi gè zhǔn xìn dào dǐ shén me shí hòu dào maNên cậu có thể cho tớ thời gian rõ ràng rốt cuộc khi nào thì cậu đến không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè shī zōng yī shàng wǔ de lǎo gōng zǒng suàn shì huí wǒ xiāo xī leAnh chồng mất tích cả buổi sáng của tớ cuối cùng cũng chịu nhắn lại rồi.

HSK 5
0:03s
péi zǒng bú huì shì gāng hǎo lù guò lái wǒ zhè ér mǎi kā fēi de baKhông lẽ sếp Bùi chỉ tiện đường ghé qua mua cà phê ở chỗ tôi thôi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài zhè ér kāi le jiān kā fēi diàn suǒ yǐ jiù xiǎng guò lái kàn kànlà mở quán cà phê ở đây nên muốn ghé xem thử.

HSK 3
0:03s
gāng cái tīng nǐ dǎ diàn huà nǐ dōu jié hūn leVừa nãy nghe cô nói điện thoại, cô đã kết hôn rồi à?

HSK 6
0:03s
yǔ zǒng nǐ shàng cì ná qù yōu huà de nà bǎn xuàn rǎn tú néng fā wǒ yī fèn maSếp Vũ bản kết xuất anh tối ưu lần trước có thể gửi cho tôi một bản không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
suàn la zhè běn lái ne shì xiǎng qǐng nǐ chī dùn hǎo deThôi bỏ đi. Vốn định mời anh ăn một bữa ngon,

HSK 7
0:03s
nǐ hái tǐng shěng shì a dì diǎn dōu bù dài huàn deCô cũng tiết kiệm thật, không đổi cả địa điểm luôn.
