Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要不再看一个" (yào bù zài kàn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

要不再看一个

yào bù zài kàn yí gè

Hay là xem thêm cái nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1认真工作认真吃 投喂收到了 谢谢宇总rèn zhēn gōng zuò rèn zhēn chī tóu wèi shōu dào le xiè xiè yǔ zǒngLàm hết sức, ăn hết mình. Đã nhận được đồ tiếp tế. Cảm ơn sếp Vũ.
2要不再看一个yào bù zài kàn yí gèHay là xem thêm cái nữa?
3快睡吧kuài shuì baMau đi ngủ đi.

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 4 of 8)
这有啥不一样的呢 这不一样的吗
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shá bù yí yàng de ne zhè bù yí yàng de maCái này có gì khác chứ? Chẳng phải giống nhau cả sao?
那给你吧 那 那你吃这个 这个也不错
HSK 2
0:03s
nà gěi nǐ ba nà nà nǐ chī zhè ge zhè ge yě bù cuòVậy cho cô đấy. Vậy anh ăn cái này đi. Cái này cũng được đó.
给我补个这个 对 给我补个这个
HSK 6
0:03s
gěi wǒ bǔ gè zhè ge duì gěi wǒ bǔ gè zhè geBù cho tôi cái này, đúng. Bù cho tôi cái này, cái này.
你帮我拿啊 帮我拿 这什么味道的 一起拍个照吧
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ ná a bāng wǒ ná zhè shén me wèi dào de yì qǐ pāi gè zhào baAnh lấy giúp tôi. Lấy giúp tôi. Đây là vị gì vậy? Cùng chụp một bức ảnh đi.
对对对 拍照拍照 给宇总发过去 拍个照 拍个照
HSK 4
0:03s
duì duì duì pāi zhào pāi zhào gěi yǔ zǒng fā guò qù pāi gè zhào pāi gè zhàoĐúng, đúng, đúng, chụp ảnh, chụp ảnh. Gửi qua cho sếp Vũ. Chụp một bức đi. [Gắng làm nha]
我们工作有动力啦 来 给宇总
HSK 6
0:03s
wǒ men gōng zuò yǒu dòng lì la lái gěi yǔ zǒng[Cạn lời] Chúng tôi có động lực làm việc rồi. Nào, nói với sếp Vũ đi.
感谢宇总 谢谢宇总 谢谢宇总 宇总
HSK 4
0:03s
gǎn xiè yǔ zǒng xiè xiè yǔ zǒng xiè xiè yǔ zǒng yǔ zǒng- Cảm ơn sếp Vũ. - Cảm ơn sếp Vũ. Cảm ơn sếp Vũ. Sếp Vũ,
我们都在认真地工作 宇总注意身体哦
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu zài rèn zhēn dì gōng zuò yǔ zǒng zhù yì shēn tǐ óchúng tôi đều đang chăm chỉ làm việc, sếp Vũ giữ gìn sức khỏe nhé.
认真工作认真吃 投喂收到了 谢谢宇总
HSK 3
0:03s
rèn zhēn gōng zuò rèn zhēn chī tóu wèi shōu dào le xiè xiè yǔ zǒngLàm hết sức, ăn hết mình. Đã nhận được đồ tiếp tế. Cảm ơn sếp Vũ.
明天不是还要跟客户 确认设计方案吗
HSK 5
0:03s
míng tiān bú shì hái yào gēn kè hù què rèn shè jì fāng àn maNgày mai còn phải chốt phương án thiết kế với khách hàng mà.
床太大了
HSK 2
0:03s
chuáng tài dà leGiường rộng quá.
我走的时候 你不是说这床刚刚好吗
HSK 3
0:03s
wǒ zǒu de shí hòu nǐ bú shì shuō zhè chuáng gāng gāng hǎo maLúc anh đi, em nói chiếc giường này vừa vặn cơ mà?
怎么了 是设计方案出问题了吗
HSK 5
0:03s
zěn me le shì shè jì fāng àn chū wèn tí le maSao thế? Phương án thiết kế có vấn đề gì sao?
那是我嘴硬
HSK 1
0:03s
nà shì wǒ zuǐ yìngđó là em mạnh miệng thôi.
我跟你一起看电影 看综艺
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ kàn diàn yǐng kàn zōng yìEm xem phim, xem chương trình giải trí cùng anh,
片尾字幕我都不舍得跳过
HSK 6
0:03s
piàn wěi zì mù wǒ dōu bù shě dé tiào guòđến cả đoạn chữ chạy cuối phim em cũng không nỡ tua qua.
下班路过便利店
HSK 5
0:03s
xià bān lù guò biàn lì diànLúc tan làm đi ngang qua cửa hàng tiện lợi,
我就会条件反射
HSK 2
0:03s
wǒ jiù huì tiáo jiàn fǎn shèem lại theo phản xạ
拿你喜欢吃的薄荷糖
HSK 2
0:03s
ná nǐ xǐ huān chī de bò hé tánglấy kẹo bạc hà anh thích.
我就连天气预报说明天局部有雨
HSK 7
0:03s
wǒ jiù lián tiān qì yù bào shuō míng tiān jú bù yǒu yǔThậm chí xem dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa cục bộ,