Cách dùng "天时 地利 人和" (tiān shí dì lì rén hé) trong hội thoại tiếng Trung

tiānshí rén

Thiên thời, địa lợi, nhân hòa,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
7:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我发现我自己只是个看客罢了wǒ fā xiàn wǒ zì jǐ zhǐ shì gè kàn kè bà letôi nhận ra mình chỉ là khán giả thôi.
2天时 地利 人和tiān shí dì lì rén héThiên thời, địa lợi, nhân hòa,
3一样不差yī yàng bù chàkhông thiếu thứ nào,

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 6 of 7)
大家听我说 听我说两句好不好 听我说两句好不好
HSK 1
0:03s
dà jiā tīng wǒ shuō tīng wǒ shuō liǎng jù hǎo bù hǎo tīng wǒ shuō liǎng jù hǎo bù hǎoMọi người nghe tôi nói Nghe tôi nói vài câu được không? Nghe tôi nói vài câu được không?

这可不是谁一拍脑袋就能决定的
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì shuí yī pāi nǎo dài jiù néng jué dìng demuốn quyết là quyết được đâu

所以呢 请大家相互理解理解 好不好 理解理解
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ne qǐng dà jiā xiāng hù lǐ jiě lǐ jiě hǎo bù hǎo lǐ jiě lǐ jiěCho nên xin mọi người hiểu cho nhau được không? Thông cảm cho nhau

那我们怎么办啊 我们要吃饭呢嘛
HSK 6
0:03s
nà wǒ men zěn me bàn a wǒ men yào chī fàn ne maVậy chúng tôi phải làm sao? Chúng tôi còn phải kiếm cơm chứ

直接补贴两万元 直接补贴两万元 你看看就那点钱
HSK 6
0:03s
zhí jiē bǔ tiē liǎng wàn yuán zhí jiē bǔ tiē liǎng wàn yuán nǐ kàn kàn jiù nà diǎn qiántrợ cấp thẳng 20.000 tệ trợ cấp thẳng 20.000 tệ Anh xem, có chút tiền đó thôi

你要是不懂事 好 你继续带领大家闹事吧
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù dǒng shì hǎo nǐ jì xù dài lǐng dà jiā nào shì baNếu anh không biết điều Được Cứ tiếp tục dẫn đầu gây rối đi

到时候 连这一两万都给闹黄了 我看你咋办
HSK 6
0:03s
dào shí hòu lián zhè yī liǎng wàn dōu gěi nào huáng le wǒ kàn nǐ zǎ bànĐến lúc đó một hai vạn này cũng làm hỏng luôn Xem anh xoay xở thế nào

不能走嘛 你得给说法呀
HSK 6
0:03s
bù néng zǒu ma nǐ dé gěi shuō fǎ yaKhông được đi chứ Anh phải cho lời giải thích chứ

红兵 这咋办啊 红兵 这咋弄呢嘛
HSK 6
0:03s
hóng bīng zhè zǎ bàn a hóng bīng zhè zǎ nòng ne maHồng Binh Làm sao đây, Hồng Binh? Phải làm thế nào đây?

我们都听你的 你说咋办 你说 现在怎么办
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu tīng nǐ de nǐ shuō zǎ bàn nǐ shuō xiàn zài zěn me bànBọn tôi nghe anh, anh nói làm gì đi Anh nói đi Giờ phải làm sao?

红兵 你给大家拿个事吧 对呀 红兵 说话呀
HSK 5
0:03s
hóng bīng nǐ gěi dà jiā ná gè shì ba duì ya hóng bīng shuō huà yaHồng Binh, anh quyết giùm mọi người đi Đúng đấy, Hồng Binh Nói đi chứ

时代的大潮来了
HSK 5
0:03s
shí dài de dà cháo lái leCơn sóng lớn của thời đại ập tới,

先 先不打了嘛 你先走
HSK 6
0:03s
xiān xiān bù dǎ le ma nǐ xiān zǒuKhoan, đừng đánh nữa. Anh đi trước đi.

不好意思 有啥毛病
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī yǒu shá máo bìngXin lỗi nhé. Có vấn đề gì vậy?

这个又不下奶 那不是鲫鱼吗
HSK 3
0:03s
zhè ge yòu bù xià nǎi nà bú shì jì yú maLoại này không lợi sữa. Đó chẳng phải cá diếc sao?

咱先吃嘛 赶明儿再给她买啊
HSK 6
0:03s
zán xiān chī ma gǎn míng ér zài gěi tā mǎi aThôi cứ ăn tạm đi. Mai mua cho cô ấy sau.

来 抱抱 我刚哄好 你别把他弄哭了
HSK 7
0:03s
lái bào bào wǒ gāng hǒng hǎo nǐ bié bǎ tā nòng kū leNào, mẹ ôm. Em vừa dỗ nín xong. Anh đừng làm con khóc đấy.

真是大少爷出身
HSK 7
0:03s
zhēn shì dà shào yé chū shēnĐúng là cậu ấm chính hiệu.

赶明儿带娃去医院看看嘛 看啥
HSK 6
0:03s
gǎn míng ér dài wá qù yī yuàn kàn kàn ma kàn sháMai đưa con đi bệnh viện khám đi. Khám gì chứ?

娃看起来有点不太正常 啥叫不正常
HSK 4
0:03s
wá kàn qǐ lái yǒu diǎn bù tài zhèng cháng shá jiào bú zhèng chángcon trông có vẻ hơi không bình thường. Sao gọi là không bình thường?