Cách dùng "你得帮我 不是你这话说得" (nǐ dé bāng wǒ bú shì nǐ zhè huà shuō dé) trong hội thoại tiếng Trung
你得帮我 不是你这话说得
cậu phải giúp tôi. Anh nói gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:37
wǔ五
nián年
le了
“năm năm rồi,”
LINE 0213:40
PLAYING SCENEnǐ dé bāng wǒ bú shì nǐ zhè huà shuō dé
你得帮我 不是你这话说得
“cậu phải giúp tôi. Anh nói gì vậy?”
LINE 0313:43
nǐ你
fàng放
xīn心
“Anh yên tâm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 27 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
qiú qiú nǐ jiù jiù wǒ bú yào bú yào qiú qiú nǐ jiù jiù wǒ bú yào bú yàoLàm ơn, cứu tôi với. Đừng. Đừng. Làm ơn, cứu tôi với. Đừng, đừng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zán men zhōng yú bǎ jīn hǎi zhè yī tiáo shēng yì xiàn zuàn zài le shǒu lǐcuối cùng chúng ta cũng nắm được mối làm ăn này ở Tân Hải.

HSK 7
0:03s
nǐ qù gēn hè wǔ shī fù bié shuō wǒ méi gěi nǐ jī huì aEm đi theo Hạ Vũ. Thầy ơi. Đừng nói thầy không cho em cơ hội nhé.