Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好 你等着 哥" (hǎo nǐ děng zhe gē) trong hội thoại tiếng Trung

好 你等着 哥

hǎo nǐ děng zhe gē

Được, anh đợi đó. Anh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
37:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你随时nǐ suí shíCứ việc.
2好 你等着 哥hǎo nǐ děng zhe gēĐược, anh đợi đó. Anh.
3你让他来的nǐ ràng tā lái deEm bảo anh ta đến à?

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 4 of 5)
这儿啊平常都没什么人 你看这灯都黑着呢
HSK 5
0:03s
zhè ér a píng cháng dōu méi shén me rén nǐ kàn zhè dēng dōu hēi zhe neThường ngày chỗ này không có ai cả, nhìn xem, đèn cũng không bật.

小兰 自己人 自己人
HSK 4
0:03s
xiǎo lán zì jǐ rén zì jǐ rénTiểu Lan, người mình, người mình.

你先把东西放下 听我说 我只是按强哥的
HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ dōng xī fàng xià tīng wǒ shuō wǒ zhǐ shì àn qiáng gē deCháu bỏ xuống trước đi. Nghe chú nói, chú chỉ làm việc

晓晨 你要相信我
HSK 3
0:03s
xiǎo chén nǐ yào xiāng xìn wǒHiểu Thần, cháu phải tin chú,

外面不是我的人 到底怎么回事
HSK 4
0:03s
wài miàn bú shì wǒ de rén dào dǐ zěn me huí shìngoài đó không phải người của chú. Rốt cuộc có chuyện gì?

所以就要杀我灭口 先解决掉外面的人
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù yào shā wǒ miè kǒu xiān jiě jué diào wài miàn de rénVậy nên muốn giết cháu diệt khẩu? Giờ giải quyết đám người bên ngoài trước đã,

着火了 他还想烧死咱们
HSK 5
0:03s
zháo huǒ le tā hái xiǎng shāo sǐ zán menCháy rồi. Hắn muốn thiêu chết chúng ta.

你干什么 报警啊 报什么警 报警什么
HSK 7
0:03s
nǐ gàn shén me bào jǐng a bào shén me jǐng bào jǐng shén meChị làm gì vậy? Báo cảnh sát. Báo cảnh sát cái gì mà báo?

110吗 我要报警 现在我被困在了
HSK 5
0:03s
110 ma wǒ yào bào jǐng xiàn zài wǒ bèi kùn zài leCó phải 110 không? Tôi muốn báo cảnh sát. Bây giờ tôi đang bị nhốt

你还记得第一次 我们见面什么样子吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái jì de dì yī cì wǒ men jiàn miàn shén me yàng zi macậu còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau như thế nào không?

安欣 你想干什么 我儿子受了伤现在没好
HSK 5
0:03s
ān xīn nǐ xiǎng gàn shén me wǒ ér zi shòu le shāng xiàn zài méi hǎoAn Hân, anh muốn làm gì? Con trai tôi bị thương đến giờ vẫn chưa khỏi,

你心里要明白 你要这样的话 我投诉你 安欣
HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ yào míng bái nǐ yào zhè yàng de huà wǒ tóu sù nǐ ān xīnviệc gì là đúng đắn. Anh nói như vậy thì tôi sẽ tố cáo anh đấy An Hân.

我宣布啊 我戒烟了 其他人也注意啊
HSK 5
0:03s
wǒ xuān bù a wǒ jiè yān le qí tā rén yě zhù yì aTôi tuyên bố tôi đã cai thuốc rồi. Những người khác cũng chú ý nhé,

大家听好了 工作是第一位的
HSK 1
0:03s
dà jiā tīng hǎo le gōng zuò shì dì yī wèi deMọi người nghe kỹ đây, công việc là hàng đầu.

看来我没在这几天 出了不少事啊
HSK 3
0:03s
kàn lái wǒ méi zài zhè jǐ tiān chū le bù shǎo shì aXem ra mấy hôm tôi không có ở đây xảy ra nhiều chuyện quá.

把你知道的 都告诉姑姑吧
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ zhī dào de dōu gào sù gū gū baNói những chuyện cháu biết cho cô đi.

姑姑 我 我不知道我要说什么
HSK 6
0:03s
gū gū wǒ wǒ bù zhī dào wǒ yào shuō shén meCô, cháu... cháu không biết phải nói gì.

香港那批款的事情 是我不小心说漏嘴的
HSK 6
0:03s
xiāng gǎng nà pī kuǎn de shì qíng shì wǒ bù xiǎo xīn shuō lòu zuǐ deLà cháu buột miệng nói về khoản quỹ ở Hồng Kông,

我不知道自己 惹这么大麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào zì jǐ rě zhè me dà má fáncháu không biết mình đã gây ra chuyện lớn như thế.

我什么都不知道 姑姑
HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu bù zhī dào gū gūcháu không biết gì cả, cô ơi.