Cách dùng "110吗 我要报警 现在我被困在了" (110 ma wǒ yào bào jǐng xiàn zài wǒ bèi kùn zài le) trong hội thoại tiếng Trung
110吗 我要报警 现在我被困在了
Có phải 110 không? Tôi muốn báo cảnh sát. Bây giờ tôi đang bị nhốt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
32:48
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不报警我们都得死 | bù bào jǐng wǒ men dōu dé sǐ | Không báo cảnh sát thì chúng ta đều phải chết. |
| 2▶ | 110吗 我要报警 现在我被困在了 | 110 ma wǒ yào bào jǐng xiàn zài wǒ bèi kùn zài le | Có phải 110 không? Tôi muốn báo cảnh sát. Bây giờ tôi đang bị nhốt |
| 3 | 青华区华侨村的 二十八号 有人要谋杀我们 | qīng huá qū huá qiáo cūn de èr shí bā hào yǒu rén yào móu shā wǒ men | ở số 28 thôn Hoa Kiều quận Thanh Hoa, có người muốn giết chúng tôi, |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
zhè ér a píng cháng dōu méi shén me rén nǐ kàn zhè dēng dōu hēi zhe neThường ngày chỗ này không có ai cả, nhìn xem, đèn cũng không bật.

HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ dōng xī fàng xià tīng wǒ shuō wǒ zhǐ shì àn qiáng gē deCháu bỏ xuống trước đi. Nghe chú nói, chú chỉ làm việc

HSK 4
0:03s
wài miàn bú shì wǒ de rén dào dǐ zěn me huí shìngoài đó không phải người của chú. Rốt cuộc có chuyện gì?

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù yào shā wǒ miè kǒu xiān jiě jué diào wài miàn de rénVậy nên muốn giết cháu diệt khẩu? Giờ giải quyết đám người bên ngoài trước đã,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gàn shén me bào jǐng a bào shén me jǐng bào jǐng shén meChị làm gì vậy? Báo cảnh sát. Báo cảnh sát cái gì mà báo?

HSK 4
0:03s
nǐ hái jì de dì yī cì wǒ men jiàn miàn shén me yàng zi macậu còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau như thế nào không?

HSK 5
0:03s
ān xīn nǐ xiǎng gàn shén me wǒ ér zi shòu le shāng xiàn zài méi hǎoAn Hân, anh muốn làm gì? Con trai tôi bị thương đến giờ vẫn chưa khỏi,

HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ yào míng bái nǐ yào zhè yàng de huà wǒ tóu sù nǐ ān xīnviệc gì là đúng đắn. Anh nói như vậy thì tôi sẽ tố cáo anh đấy An Hân.

HSK 5
0:03s
wǒ xuān bù a wǒ jiè yān le qí tā rén yě zhù yì aTôi tuyên bố tôi đã cai thuốc rồi. Những người khác cũng chú ý nhé,

HSK 1
0:03s
dà jiā tīng hǎo le gōng zuò shì dì yī wèi deMọi người nghe kỹ đây, công việc là hàng đầu.

HSK 3
0:03s
kàn lái wǒ méi zài zhè jǐ tiān chū le bù shǎo shì aXem ra mấy hôm tôi không có ở đây xảy ra nhiều chuyện quá.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiāng gǎng nà pī kuǎn de shì qíng shì wǒ bù xiǎo xīn shuō lòu zuǐ deLà cháu buột miệng nói về khoản quỹ ở Hồng Kông,

HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào zì jǐ rě zhè me dà má fáncháu không biết mình đã gây ra chuyện lớn như thế.




