Cách dùng "然后让他们放我一马" (rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
然后让他们放我一马
sau đó để họ tha cho tôi một lần.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
3:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给指导组留点颜面 | gěi zhǐ dǎo zǔ liú diǎn yán miàn | cho Tổ chỉ đạo chút thể diện, |
| 2▶ | 然后让他们放我一马 | rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎ | sau đó để họ tha cho tôi một lần. |
| 3 | 如果这么做的话 正中他们的下怀呀 | rú guǒ zhè me zuò de huà zhèng zhōng tā men de xià huái ya | Nếu làm thế thì quá hợp ý bọn chúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
shuō lǐ miàn tīng dào yǒu nán de nǚ de zài nà ér hēng hēng jī jī de shēng yīnbảo là nghe thấy trong nhà có tiếng đàn ông và phụ nữ hú hí với nhau.

HSK 2
0:03s
kuài zǒu bié zài zhè ér jiǎo huo zǒu bú shìĐi mau lên, đừng có làm loạn ở đây nữa. - Đi đi. - Không phải...

HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn fàng xīn wǒ jué duì bú huì shuō de bú huì shuō deAnh cứ yên tâm đi, tôi tuyệt đối sẽ không nói ra đâu, sẽ không nói ra đâu.

HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn zǒu ba wǒ gào sù nǐ shuō gēn nǐ nà xiē biǎo gē shuōĐừng lắm lời nữa, mau đi đi. Tôi nói cho cô biết, cô bảo anh họ của cô

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ de rén bú huì fā xiàn hái lái de jí gǎn jǐn zhuǎn yíngười của Tổ chỉ đạo sẽ không phát hiện ra. Vẫn còn kịp, mau chuyển chỗ khác đi.

HSK 2
0:03s
shì bú shì zhè ge yì si bù gǎn bù gǎn nǐ jiù shì zhè ge yì siphải vậy không? Không dám, không dám. Ý cậu là vậy mà.

HSK 7
0:03s
nuó yì diǎn jiù xíng tān duō jiáo bù lànNhích lên một chút là được rồi, ăn nhiều nuốt không trôi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
guān xīn bìng guān xīn bìng nà shì xiǎo bìng aBệnh động mạch vành. Bệnh động mạch vành là bệnh nhẹ sao?

HSK 3
0:03s
xíng le bié shēng qì nǐ kàn wǒ zhè chī zhe yàoĐược rồi, đừng giận nữa. Em xem, anh uống thuốc mà.

HSK 3
0:03s
zhè me dà de shì dōu bù gào sù wǒ xíng le xíng le xíng leChuyện lớn như thế mà cũng không nói cho em biết. Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 3
0:03s
zhè jīng hǎi de shì yí dìng yào yǒu shǐ yǒu zhōngChuyện ở Kinh Hải nhất định phải có đầu có cuối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái yào duǒ dào shén me shí hòu méi bàn fǎchúng tôi còn phải trốn đến khi nào? Hết cách rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ér a píng cháng dōu méi shén me rén nǐ kàn zhè dēng dōu hēi zhe neThường ngày chỗ này không có ai cả, nhìn xem, đèn cũng không bật.



