Cách dùng "然后让他们放我一马" (rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎ) trong hội thoại tiếng Trung
然后让他们放我一马
sau đó để họ tha cho tôi một lần.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
3:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给指导组留点颜面 | gěi zhǐ dǎo zǔ liú diǎn yán miàn | cho Tổ chỉ đạo chút thể diện, |
| 2▶ | 然后让他们放我一马 | rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎ | sau đó để họ tha cho tôi một lần. |
| 3 | 如果这么做的话 正中他们的下怀呀 | rú guǒ zhè me zuò de huà zhèng zhōng tā men de xià huái ya | Nếu làm thế thì quá hợp ý bọn chúng rồi. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ dōng xī fàng xià tīng wǒ shuō wǒ zhǐ shì àn qiáng gē deCháu bỏ xuống trước đi. Nghe chú nói, chú chỉ làm việc

HSK 4
0:03s
wài miàn bú shì wǒ de rén dào dǐ zěn me huí shìngoài đó không phải người của chú. Rốt cuộc có chuyện gì?

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiù yào shā wǒ miè kǒu xiān jiě jué diào wài miàn de rénVậy nên muốn giết cháu diệt khẩu? Giờ giải quyết đám người bên ngoài trước đã,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gàn shén me bào jǐng a bào shén me jǐng bào jǐng shén meChị làm gì vậy? Báo cảnh sát. Báo cảnh sát cái gì mà báo?

HSK 5
0:03s
110 ma wǒ yào bào jǐng xiàn zài wǒ bèi kùn zài leCó phải 110 không? Tôi muốn báo cảnh sát. Bây giờ tôi đang bị nhốt

HSK 4
0:03s
nǐ hái jì de dì yī cì wǒ men jiàn miàn shén me yàng zi macậu còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau như thế nào không?

HSK 5
0:03s
ān xīn nǐ xiǎng gàn shén me wǒ ér zi shòu le shāng xiàn zài méi hǎoAn Hân, anh muốn làm gì? Con trai tôi bị thương đến giờ vẫn chưa khỏi,

HSK 6
0:03s
nǐ xīn lǐ yào míng bái nǐ yào zhè yàng de huà wǒ tóu sù nǐ ān xīnviệc gì là đúng đắn. Anh nói như vậy thì tôi sẽ tố cáo anh đấy An Hân.

HSK 5
0:03s
wǒ xuān bù a wǒ jiè yān le qí tā rén yě zhù yì aTôi tuyên bố tôi đã cai thuốc rồi. Những người khác cũng chú ý nhé,

HSK 1
0:03s
dà jiā tīng hǎo le gōng zuò shì dì yī wèi deMọi người nghe kỹ đây, công việc là hàng đầu.

HSK 3
0:03s
kàn lái wǒ méi zài zhè jǐ tiān chū le bù shǎo shì aXem ra mấy hôm tôi không có ở đây xảy ra nhiều chuyện quá.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiāng gǎng nà pī kuǎn de shì qíng shì wǒ bù xiǎo xīn shuō lòu zuǐ deLà cháu buột miệng nói về khoản quỹ ở Hồng Kông,

HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào zì jǐ rě zhè me dà má fáncháu không biết mình đã gây ra chuyện lớn như thế.




