Cách dùng "然后让他们放我一马" (rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎ) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuràngmenfàng

sau đó để họ tha cho tôi một lần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
3:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给指导组留点颜面gěi zhǐ dǎo zǔ liú diǎn yán miàncho Tổ chỉ đạo chút thể diện,
2然后让他们放我一马rán hòu ràng tā men fàng wǒ yī mǎsau đó để họ tha cho tôi một lần.
3如果这么做的话 正中他们的下怀呀rú guǒ zhè me zuò de huà zhèng zhōng tā men de xià huái yaNếu làm thế thì quá hợp ý bọn chúng rồi.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
你是不是觉得 我会害你啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ huì hài nǐ aCó phải em cảm thấy anh sẽ hại em không?

被安欣洗脑了
HSK 3
0:03s
bèi ān xīn xǐ nǎo lebị An Hân tẩy não rồi.

然后就挑拨离间 我的家里人
HSK 3
0:03s
rán hòu jiù tiǎo bō lí jiàn wǒ de jiā lǐ rénSau đó lại nghĩ kế ly gián người nhà chúng ta.

这是他手段 你知道吗
HSK 5
0:03s
zhè shì tā shǒu duàn nǐ zhī dào maĐây là thủ đoạn của anh ta, em có biết không?

这身边发生的一切 什么是真的 什么是假的
HSK 4
0:03s
zhè shēn biān fā shēng de yī qiè shén me shì zhēn de shén me shì jiǎ deEm không phân biệt được những thứ đang diễn ra xung quanh mình